eureka

[Mỹ]/ˌjʊ(ə)'riːkə/
[Anh]/jʊ'rikə/
Tần suất: Rất cao

Dịch

interj. Eureka! Tôi đã tìm thấy nó!
Word Forms
số nhiềueurekas

Cụm từ & Cách kết hợp

Eureka moment

Khoảnh khắc eureka

Eureka effect

Hiệu ứng eureka

Câu ví dụ

Our company's main business is to sell and promote Hogget Creek Shiraz Dry Red wine, which is from the Australian company World Wide Direct Pty Ltd's Eureka winery.

Nghành kinh doanh chính của công ty chúng tôi là bán và quảng bá rượu vang đỏ khô Hogget Creek Shiraz, thuộc sở hữu của công ty Úc World Wide Direct Pty Ltd's Eureka winery.

She had a eureka moment while working on her science project.

Cô ấy đã có một khoảnh khắc eureka khi làm việc trên dự án khoa học của mình.

The scientist shouted 'Eureka!' when he made a breakthrough in his research.

Nhà khoa học đã hét lên 'Eureka!' khi ông đạt được một đột phá trong nghiên cứu của mình.

Eureka! I finally found my lost keys under the couch.

Eureka! Cuối cùng tôi đã tìm thấy chìa khóa bị mất của mình dưới sofa.

The inventor had a eureka moment that led to the creation of a revolutionary new product.

Nhà phát minh đã có một khoảnh khắc eureka dẫn đến việc tạo ra một sản phẩm mới mang tính cách mạng.

After hours of brainstorming, she had a eureka moment and solved the problem.

Sau nhiều giờ động não, cô ấy đã có một khoảnh khắc eureka và giải quyết được vấn đề.

The detective had a eureka moment and finally cracked the case.

Thám tử đã có một khoảnh khắc eureka và cuối cùng đã phá được vụ án.

Eureka! I've been looking for this book everywhere and finally found it on the bookshelf.

Eureka! Tôi đã tìm kiếm cuốn sách này ở khắp nơi và cuối cùng đã tìm thấy nó trên giá sách.

The archaeologist had a eureka moment when she uncovered a hidden chamber in the ruins.

Nhà khảo cổ học đã có một khoảnh khắc eureka khi bà phát hiện ra một buồng ẩn trong đống đổ nát.

Eureka! I've been struggling with this math problem for hours, but I finally solved it.

Eureka! Tôi đã phải vật lộn với bài toán này trong nhiều giờ, nhưng cuối cùng tôi đã giải được nó.

The writer had a eureka moment and came up with the perfect ending for her novel.

Nhà văn đã có một khoảnh khắc eureka và nghĩ ra một cái kết hoàn hảo cho cuốn tiểu thuyết của cô ấy.

Ví dụ thực tế

This is the eureka theory of history.

Đây là lý thuyết đột phá của lịch sử.

Nguồn: The Atlantic Monthly (Article Edition)

That was a huge eureka moment for us.

Đó là một khoảnh khắc eureka lớn đối với chúng tôi.

Nguồn: TED Talks (Audio Version) June 2016 Collection

And then we have our eureka moment.

Và sau đó chúng tôi có khoảnh khắc eureka của riêng mình.

Nguồn: TED Talks (Audio Version) April 2016 Compilation

And he has his eureka moment.

Và anh ấy có khoảnh khắc eureka của riêng mình.

Nguồn: TED Talks (Audio Version) January 2019 Collection

And in 1928, Breuer had another one of those eureka moments.

Và vào năm 1928, Breuer đã có thêm một khoảnh khắc eureka như vậy.

Nguồn: Vox opinion

Plus, there was no eureka moment when we became behaviorally modern.

Hơn nữa, không có khoảnh khắc eureka nào khi chúng ta trở nên hiện đại về mặt hành vi.

Nguồn: Simple Psychology

If you have a eureka moment, you can share it in the Comments Section!

Nếu bạn có một khoảnh khắc eureka, bạn có thể chia sẻ nó trong phần Bình luận!

Nguồn: VOA Special June 2019 Collection

And I have one of those eureka moments. Two things come together.

Và tôi có một trong những khoảnh khắc eureka đó. Hai điều đến với nhau.

Nguồn: BBC Listening December 2018 Collection

Gerd says everyone likes to talk about eureka moments—when a solution finally breaks to the surface.

Gerd nói rằng mọi người đều thích nói về những khoảnh khắc eureka—khi một giải pháp cuối cùng nổi lên.

Nguồn: Scientific 60 Seconds - Scientific American October 2021 Compilation

In the history of at-home premium coffee, this is perhaps the closest anyone has ever come to a eureka moment.

Trong lịch sử cà phê cao cấp tại nhà, đây có lẽ là lần gần nhất ai đó đạt được một khoảnh khắc eureka.

Nguồn: The Guardian (Article Version)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay