eurekas

[Mỹ]/juːˈriːkəz/
[Anh]/juˈriːkəs/

Dịch

n. một tiếng kêu của chiến thắng
int. Tôi đã tìm thấy nó!

Cụm từ & Cách kết hợp

eurekas moment

thời khắc eureka

eurekas found

eureka được tìm thấy

eurekas everywhere

eureka ở khắp mọi nơi

eurekas arise

eureka trỗi dậy

eurekas achieved

eureka đạt được

eurekas revealed

eureka được tiết lộ

eurekas discovered

eureka được phát hiện

eurekas unlocked

eureka được mở khóa

eurekas shared

eureka được chia sẻ

eurekas inspired

eureka truyền cảm hứng

Câu ví dụ

after hours of brainstorming, we finally had our eurekas.

sau nhiều giờ suy nghĩ, chúng tôi cuối cùng cũng có những khám phá đột phá.

she experienced several eurekas while working on her project.

cô ấy đã có nhiều khám phá đột phá trong khi làm việc trên dự án của mình.

the scientist reported multiple eurekas during the experiment.

nhà khoa học báo cáo nhiều khám phá đột phá trong quá trình thí nghiệm.

his eurekas often led to innovative solutions.

những khám phá đột phá của anh ấy thường dẫn đến những giải pháp sáng tạo.

we celebrated our eurekas with a team lunch.

chúng tôi ăn mừng những khám phá đột phá của mình với bữa trưa của nhóm.

every artist has their own unique eurekas.

mỗi nghệ sĩ đều có những khám phá đột phá độc đáo của riêng mình.

the workshop was filled with eurekas from participants.

công ty đã tràn ngập những khám phá đột phá từ những người tham gia.

her book is full of eurekas about creativity.

cuốn sách của cô ấy chứa đầy những khám phá đột phá về sự sáng tạo.

he shared his eurekas with the audience during the lecture.

anh ấy chia sẻ những khám phá đột phá của mình với khán giả trong bài giảng.

many eurekas come when you least expect them.

nhiều khám phá đột phá đến khi bạn ít mong đợi nhất.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay