eurythmics performance
biểu diễn nhịp điệu
eurythmics class
lớp học nhịp điệu
eurythmics training
đào tạo nhịp điệu
eurythmics therapy
liệu pháp nhịp điệu
eurythmics techniques
kỹ thuật nhịp điệu
eurythmics exercises
bài tập nhịp điệu
eurythmics methods
phương pháp nhịp điệu
eurythmics movements
các chuyển động nhịp điệu
eurythmics workshop
hội thảo nhịp điệu
eurythmics art
nghệ thuật nhịp điệu
she studied eurythmics in college.
Cô ấy đã học nhịp điệu trong trường đại học.
eurythmics combines movement and music.
Nhịp điệu kết hợp giữa chuyển động và âm nhạc.
he is a teacher of eurythmics.
Anh ấy là một giáo viên dạy nhịp điệu.
eurythmics helps improve coordination.
Nhịp điệu giúp cải thiện sự phối hợp.
children enjoy eurythmics classes.
Trẻ em thích các lớp học nhịp điệu.
eurythmics can enhance creativity.
Nhịp điệu có thể tăng cường sự sáng tạo.
we practiced eurythmics during the workshop.
Chúng tôi đã thực hành nhịp điệu trong suốt buổi hội thảo.
she believes in the benefits of eurythmics.
Cô ấy tin vào những lợi ích của nhịp điệu.
eurythmics is often used in schools.
Nhịp điệu thường được sử dụng trong các trường học.
they performed eurythmics at the festival.
Họ đã biểu diễn nhịp điệu tại lễ hội.
eurythmics performance
biểu diễn nhịp điệu
eurythmics class
lớp học nhịp điệu
eurythmics training
đào tạo nhịp điệu
eurythmics therapy
liệu pháp nhịp điệu
eurythmics techniques
kỹ thuật nhịp điệu
eurythmics exercises
bài tập nhịp điệu
eurythmics methods
phương pháp nhịp điệu
eurythmics movements
các chuyển động nhịp điệu
eurythmics workshop
hội thảo nhịp điệu
eurythmics art
nghệ thuật nhịp điệu
she studied eurythmics in college.
Cô ấy đã học nhịp điệu trong trường đại học.
eurythmics combines movement and music.
Nhịp điệu kết hợp giữa chuyển động và âm nhạc.
he is a teacher of eurythmics.
Anh ấy là một giáo viên dạy nhịp điệu.
eurythmics helps improve coordination.
Nhịp điệu giúp cải thiện sự phối hợp.
children enjoy eurythmics classes.
Trẻ em thích các lớp học nhịp điệu.
eurythmics can enhance creativity.
Nhịp điệu có thể tăng cường sự sáng tạo.
we practiced eurythmics during the workshop.
Chúng tôi đã thực hành nhịp điệu trong suốt buổi hội thảo.
she believes in the benefits of eurythmics.
Cô ấy tin vào những lợi ích của nhịp điệu.
eurythmics is often used in schools.
Nhịp điệu thường được sử dụng trong các trường học.
they performed eurythmics at the festival.
Họ đã biểu diễn nhịp điệu tại lễ hội.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay