everyone

[Mỹ]/'evrɪwʌn/
[Anh]/'ɛvrɪwʌn/
Tần suất: Rất cao

Dịch

pron. mỗi người, từng người, mỗi cá nhân.

Câu ví dụ

Everyone is not present.

Không phải ai cũng có mặt.

Everyone began on an equal footing.

Mọi người đều bắt đầu trên cơ sở bằng nhau.

he knew everyone in the business.

Anh ta biết mọi người trong kinh doanh.

everyone is fiddling their expenses.

Mọi người đều đang bận bịu với chi phí của họ.

everyone thought she was a riot.

Mọi người đều nghĩ cô ấy rất vui vẻ.

everyone will soon know the truth.

Mọi người sẽ sớm biết sự thật.

Everyone in church knelt in prayer.

Mọi người trong nhà thờ đều quỳ nguyện cầu bình.

There is place for everyone at the back of the room.

Có chỗ cho mọi người ở phía sau phòng.

Everyone is buzzing about.

Mọi người đều đang xôn xao về.

Everyone must obey the law.

Mọi người đều phải tuân theo luật pháp.

Everyone was indoors on such a night.

Mọi người đều ở trong nhà vào một đêm như vậy.

It is appropriate that everyone be suitably attired.

Thật thích hợp khi mọi người ăn mặc phù hợp.

In wartime everyone has to tighten their belts.

Trong thời chiến, mọi người đều phải thắt chặt dây đai.

everyone's beginning to think I'm bananas.

mọi người bắt đầu nghĩ tôi điên.

everyone was bopping until the small hours.

Mọi người đều nhảy múa cho đến khi đêm muộn.

Ví dụ thực tế

Everyone needs their family. Everyone needs their home.

Mọi người đều cần gia đình. Mọi người đều cần có một mái nhà.

Nguồn: A Simplified Version of "A King's Love Story"

Everyone except me went to the concert.

Mọi người trừ tôi đều đã đến buổi hòa nhạc.

Nguồn: New Concept English: Vocabulary On-the-Go, Book One.

There will soon be abundant food for everyone.

Sớm thôi sẽ có đủ thức ăn cho tất cả mọi người.

Nguồn: "BBC Documentary Frozen Planet" Documentary Overview

Everyone at court was enchanted by me!

Tất cả mọi người tại tòa án đều bị tôi quyến rũ!

Nguồn: Theatrical play: Gulliver's Travels

So this map shows--? - Everyone. - Everyone?

Vậy bản đồ này cho thấy--? - Mọi người. - Mọi người?

Nguồn: Films

Everyone was against me, everyone, from Her Ladyship to Carson.

Mọi người đều chống lại tôi, tất cả mọi người, từ Her Ladyship đến Carson.

Nguồn: Downton Abbey (Audio Segmented Version) Season 2

See you next week everyone. Bye. - Bye-bye.

Hẹn gặp lại mọi người vào tuần tới. Tạm biệt. - Tạm biệt.

Nguồn: Grandpa and Grandma's Pronunciation Class

Which means nearly everyone on the planet is susceptible.

Điều đó có nghĩa là gần như tất cả mọi người trên hành tinh đều dễ bị ảnh hưởng.

Nguồn: Epidemic Prevention Special Edition

Never very circumspect in expressing his views, Bill annoyed almost everyone at the party.

Không bao giờ cẩn trọng trong việc bày tỏ quan điểm của mình, Bill đã khiến gần như tất cả mọi người tại bữa tiệc khó chịu.

Nguồn: IELTS Vocabulary: Category Recognition

No loss of life. Everyone evacuated safely.

Không có thương vong. Mọi người đều đã sơ tán an toàn.

Nguồn: NPR News June 2019 Compilation

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay