evicting tenants
khai truất người thuê nhà
evicting someone
khai truất ai đó
evicting residents
khai truất cư dân
evicting a family
khai truất một gia đình
evicting squatters
khai truất những người chiếm dụng bất hợp pháp
evicting tenants legally
khai truất người thuê nhà hợp pháp
evicting without notice
khai truất mà không thông báo
evicting a tenant
khai truất một người thuê nhà
evicting for nonpayment
khai truất vì không thanh toán
evicting due process
khai truất theo đúng quy trình
the landlord is evicting the tenants for not paying rent.
người cho thuê đang đuổi các người thuê nhà vì không trả tiền thuê.
they are considering evicting the squatters from the property.
họ đang cân nhắc đuổi những người chiếm giữ bất động sản.
the court ordered the evicting of the residents from the building.
tòa án đã ra lệnh đuổi những người cư trú khỏi tòa nhà.
evicting someone can be a lengthy legal process.
việc đuổi ai đó có thể là một quá trình pháp lý dài đằng đẵng.
he faced the possibility of evicting his former roommate.
anh ta đối mặt với khả năng đuổi bạn cùng phòng cũ của mình.
they are evicting the business for violating lease terms.
họ đang đuổi doanh nghiệp vì vi phạm các điều khoản thuê.
evicting a family during winter is particularly harsh.
việc đuổi một gia đình vào mùa đông là đặc biệt khắc nghiệt.
the process of evicting requires proper documentation.
quá trình đuổi đòi cần có các giấy tờ phù hợp.
she was worried about the consequences of evicting her friend.
cô ấy lo lắng về những hậu quả của việc đuổi bạn của mình.
evicting a tenant should be the last resort for landlords.
việc đuổi người thuê nhà nên là biện pháp cuối cùng cho người cho thuê.
evicting tenants
khai truất người thuê nhà
evicting someone
khai truất ai đó
evicting residents
khai truất cư dân
evicting a family
khai truất một gia đình
evicting squatters
khai truất những người chiếm dụng bất hợp pháp
evicting tenants legally
khai truất người thuê nhà hợp pháp
evicting without notice
khai truất mà không thông báo
evicting a tenant
khai truất một người thuê nhà
evicting for nonpayment
khai truất vì không thanh toán
evicting due process
khai truất theo đúng quy trình
the landlord is evicting the tenants for not paying rent.
người cho thuê đang đuổi các người thuê nhà vì không trả tiền thuê.
they are considering evicting the squatters from the property.
họ đang cân nhắc đuổi những người chiếm giữ bất động sản.
the court ordered the evicting of the residents from the building.
tòa án đã ra lệnh đuổi những người cư trú khỏi tòa nhà.
evicting someone can be a lengthy legal process.
việc đuổi ai đó có thể là một quá trình pháp lý dài đằng đẵng.
he faced the possibility of evicting his former roommate.
anh ta đối mặt với khả năng đuổi bạn cùng phòng cũ của mình.
they are evicting the business for violating lease terms.
họ đang đuổi doanh nghiệp vì vi phạm các điều khoản thuê.
evicting a family during winter is particularly harsh.
việc đuổi một gia đình vào mùa đông là đặc biệt khắc nghiệt.
the process of evicting requires proper documentation.
quá trình đuổi đòi cần có các giấy tờ phù hợp.
she was worried about the consequences of evicting her friend.
cô ấy lo lắng về những hậu quả của việc đuổi bạn của mình.
evicting a tenant should be the last resort for landlords.
việc đuổi người thuê nhà nên là biện pháp cuối cùng cho người cho thuê.
Explore frequently searched vocabulary
Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!
Download DictoGo Now