excreting waste
tiết ra chất thải
excreting toxins
tiết ra độc tố
excreting fluids
tiết ra dịch chất
excreting substances
tiết ra các chất
excreting materials
tiết ra vật liệu
excreting proteins
tiết ra protein
excreting salts
tiết ra muối
excreting metabolites
tiết ra chất chuyển hóa
excreting waste products
tiết ra chất thải
excreting chemicals
tiết ra hóa chất
the body is excreting waste materials regularly.
cơ thể đang đào thải chất thải thường xuyên.
excreting toxins is essential for maintaining health.
việc đào thải độc tố là điều cần thiết để duy trì sức khỏe.
animals are excreting their waste in the designated areas.
động vật đang thải chất thải của chúng ở những khu vực được chỉ định.
the process of excreting is vital for digestion.
quá trình đào thải rất quan trọng cho tiêu hóa.
plants excreting oxygen is crucial for life on earth.
thực vật thải oxy rất quan trọng cho sự sống trên trái đất.
excreting excess salt helps regulate blood pressure.
việc đào thải muối thừa giúp điều hòa huyết áp.
humans are constantly excreting fluids through sweat.
cơ thể con người liên tục đào thải chất lỏng qua mồ hôi.
the kidneys play a key role in excreting waste.
thận đóng vai trò quan trọng trong việc đào thải chất thải.
excreting carbon dioxide is a natural part of respiration.
việc đào thải carbon dioxide là một phần tự nhiên của quá trình hô hấp.
some bacteria are responsible for excreting harmful substances.
một số vi khuẩn chịu trách nhiệm đào thải các chất có hại.
excreting waste
tiết ra chất thải
excreting toxins
tiết ra độc tố
excreting fluids
tiết ra dịch chất
excreting substances
tiết ra các chất
excreting materials
tiết ra vật liệu
excreting proteins
tiết ra protein
excreting salts
tiết ra muối
excreting metabolites
tiết ra chất chuyển hóa
excreting waste products
tiết ra chất thải
excreting chemicals
tiết ra hóa chất
the body is excreting waste materials regularly.
cơ thể đang đào thải chất thải thường xuyên.
excreting toxins is essential for maintaining health.
việc đào thải độc tố là điều cần thiết để duy trì sức khỏe.
animals are excreting their waste in the designated areas.
động vật đang thải chất thải của chúng ở những khu vực được chỉ định.
the process of excreting is vital for digestion.
quá trình đào thải rất quan trọng cho tiêu hóa.
plants excreting oxygen is crucial for life on earth.
thực vật thải oxy rất quan trọng cho sự sống trên trái đất.
excreting excess salt helps regulate blood pressure.
việc đào thải muối thừa giúp điều hòa huyết áp.
humans are constantly excreting fluids through sweat.
cơ thể con người liên tục đào thải chất lỏng qua mồ hôi.
the kidneys play a key role in excreting waste.
thận đóng vai trò quan trọng trong việc đào thải chất thải.
excreting carbon dioxide is a natural part of respiration.
việc đào thải carbon dioxide là một phần tự nhiên của quá trình hô hấp.
some bacteria are responsible for excreting harmful substances.
một số vi khuẩn chịu trách nhiệm đào thải các chất có hại.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay