exeat permission
quyền xin phép ra ngoài
exeat request
yêu cầu xin phép ra ngoài
exeat form
mẫu xin phép ra ngoài
exeat notice
thông báo về việc xin phép ra ngoài
exeat application
đơn xin phép ra ngoài
exeat day
ngày xin phép ra ngoài
exeat policy
chính sách về việc xin phép ra ngoài
exeat rules
quy tắc về việc xin phép ra ngoài
exeat approval
sự chấp thuận cho việc xin phép ra ngoài
exeat guidelines
hướng dẫn về việc xin phép ra ngoài
he requested an exeat to attend a family event.
anh ấy đã yêu cầu một giấy phép rời trường để tham gia một sự kiện gia đình.
the school granted her an exeat for the weekend.
nhà trường đã cấp cho cô ấy một giấy phép rời trường cho cả cuối tuần.
students must apply for an exeat before leaving campus.
sinh viên phải xin giấy phép rời trường trước khi rời khỏi khuôn viên trường.
she was given an exeat to visit her sick grandmother.
cô ấy đã được cấp một giấy phép rời trường để thăm bà của mình đang bị bệnh.
he had to fill out a form to obtain an exeat.
anh ấy phải điền vào một mẫu đơn để xin giấy phép rời trường.
the exeat was denied due to school policy.
đơn xin giấy phép rời trường đã bị từ chối vì chính sách của trường.
she was excited to receive her exeat for the concert.
cô ấy rất vui khi nhận được giấy phép rời trường cho buổi hòa nhạc.
before the trip, he secured an exeat from his teacher.
trước chuyến đi, anh ấy đã xin giấy phép rời trường từ giáo viên của mình.
the exeat system helps manage student attendance.
hệ thống xin giấy phép rời trường giúp quản lý việc đi học của sinh viên.
he needed an exeat to participate in the workshop.
anh ấy cần một giấy phép rời trường để tham gia hội thảo.
exeat permission
quyền xin phép ra ngoài
exeat request
yêu cầu xin phép ra ngoài
exeat form
mẫu xin phép ra ngoài
exeat notice
thông báo về việc xin phép ra ngoài
exeat application
đơn xin phép ra ngoài
exeat day
ngày xin phép ra ngoài
exeat policy
chính sách về việc xin phép ra ngoài
exeat rules
quy tắc về việc xin phép ra ngoài
exeat approval
sự chấp thuận cho việc xin phép ra ngoài
exeat guidelines
hướng dẫn về việc xin phép ra ngoài
he requested an exeat to attend a family event.
anh ấy đã yêu cầu một giấy phép rời trường để tham gia một sự kiện gia đình.
the school granted her an exeat for the weekend.
nhà trường đã cấp cho cô ấy một giấy phép rời trường cho cả cuối tuần.
students must apply for an exeat before leaving campus.
sinh viên phải xin giấy phép rời trường trước khi rời khỏi khuôn viên trường.
she was given an exeat to visit her sick grandmother.
cô ấy đã được cấp một giấy phép rời trường để thăm bà của mình đang bị bệnh.
he had to fill out a form to obtain an exeat.
anh ấy phải điền vào một mẫu đơn để xin giấy phép rời trường.
the exeat was denied due to school policy.
đơn xin giấy phép rời trường đã bị từ chối vì chính sách của trường.
she was excited to receive her exeat for the concert.
cô ấy rất vui khi nhận được giấy phép rời trường cho buổi hòa nhạc.
before the trip, he secured an exeat from his teacher.
trước chuyến đi, anh ấy đã xin giấy phép rời trường từ giáo viên của mình.
the exeat system helps manage student attendance.
hệ thống xin giấy phép rời trường giúp quản lý việc đi học của sinh viên.
he needed an exeat to participate in the workshop.
anh ấy cần một giấy phép rời trường để tham gia hội thảo.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay