exist

[Mỹ]/ɪɡˈzɪst/
[Anh]/ɪɡˈzɪst/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vi. sống, có sự sống, tiếp tục sống, duy trì sự tồn tại

Cụm từ & Cách kết hợp

coexist

tồn tại cùng nhau

existential crisis

khủng hoảng hiện sinh

existential dread

nỗi sợ hiện sinh

existence

sự tồn tại

existentialism

chủ nghĩa hiện sinh

exist in

tồn tại trong

exist as

tồn tại như

exist on

tồn tại trên

Câu ví dụ

exist on vegetable food

tồn tại trên thực phẩm rau củ

the existing nuclear overkill.

sự vượt quá sức chịu đựng hạt nhân hiện có.

underuse of existing services.

sử dụng dịch vụ hiện có không hiệu quả.

Mankind exists on food.

Loài người tồn tại nhờ thực phẩm.

Lime exists in many soils.

Vôi tồn tại trong nhiều loại đất.

Existing laws on obscenity are to be tightened.

Các luật hiện hành về nội dung khiêu dâm sẽ được thắt chặt.

an amendment to existing bail laws.

một sửa đổi đối với các luật bảo lãnh hiện hành.

it exists as a physically concrete form.

nó tồn tại dưới dạng vật lý bằng bê tông.

there existed no organization to cope with espionage.

Không có tổ chức nào để đối phó với hoạt động gián điệp.

opponents of the existing political system.

những người đối lập với hệ thống chính trị hiện có.

existing systems begin to obsolesce.

các hệ thống hiện có bắt đầu lỗi thời.

a pre-existing contractual obligation.

một nghĩa vụ hợp đồng đã tồn tại.

a radical overhaul of the existing regulatory framework.

một cuộc cải tạo triệt để khung pháp lý hiện hành.

the existing legal and regulatory framework.

khung pháp lý và quy định hiện hành.

strip off the existing paint.

bóc bỏ lớp sơn hiện có.

There exists animosity between them.

Có sự thù địch giữa họ.

make a meal of the existing conditions

tận dụng tối đa các điều kiện hiện tại.

a facultative parasite can exist as a parasite or a saprophyte.

một ký sinh trùng tùy chọn có thể tồn tại như một ký sinh hoặc một saprophyte.

Ví dụ thực tế

So a risk of transmission still exists.

Vì vậy, vẫn còn nguy cơ lây truyền.

Nguồn: CNN 10 Student English August 2020 Compilation

The minimum wage doesn't exist in vacuum.

Mức lương tối thiểu không tồn tại trong bối cảnh không có.

Nguồn: Economic Crash Course

A long time ago there existed a quiet village.

Ngày xửa ngày xưa, có một ngôi làng yên tĩnh.

Nguồn: 2021 New Year Special Edition

" Real" means actually existing or happening.

"Thực sự" có nghĩa là tồn tại hoặc đang xảy ra thực tế.

Nguồn: VOA Special November 2022 Collection

Now, base editors don't exist in nature.

Bây giờ, các trình chỉnh sửa cơ bản không tồn tại trong tự nhiên.

Nguồn: TED 2019 Annual Conference (Bilingual)

How did I know that this existed?

Tôi biết điều này tồn tại như thế nào?

Nguồn: Gourmet Base

Without critical thinking, creativity would not exist.

Nếu không có tư duy phản biện, sự sáng tạo sẽ không tồn tại.

Nguồn: Tales of Imagination and Creativity

Do you really think that ghosts exist?

Bạn có thực sự nghĩ rằng ma tồn tại?

Nguồn: Lai Shixiong Basic English Vocabulary 2000

It could. I mean, the possibility exists.

Nó có thể. Ý tôi là, khả năng tồn tại.

Nguồn: NPR News January 2021 Compilation

Three years later, those relationships still exist.

Ba năm sau, những mối quan hệ đó vẫn còn tồn tại.

Nguồn: TED Talks (Audio Version) January 2015 Collection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay