nonexistent entity
không tồn tại thực thể
Partyism was nonexistent in those days.
Chủ nghĩa đảng phái không tồn tại vào những ngày đó.
The evidence for his alibi was nonexistent.
Bằng chứng choLời biện minh của anh ấy không tồn tại.
Her interest in politics is virtually nonexistent.
Sự quan tâm của cô ấy đến chính trị gần như không tồn tại.
The company's social media presence is nonexistent.
Sự hiện diện của công ty trên mạng xã hội không tồn tại.
The chances of success are virtually nonexistent.
Cơ hội thành công gần như không tồn tại.
His knowledge of the subject is nonexistent.
Kiến thức của anh ấy về chủ đề này không tồn tại.
The support from the government is nonexistent.
Sự hỗ trợ từ chính phủ không tồn tại.
In some areas, job opportunities are nonexistent.
Ở một số khu vực, cơ hội việc làm không tồn tại.
Her cooking skills are nonexistent.
Kỹ năng nấu ăn của cô ấy không tồn tại.
The possibility of compromise seems nonexistent.
Khả năng thỏa hiệp dường như không tồn tại.
The communication between the two parties is virtually nonexistent.
Sự giao tiếp giữa hai bên gần như không tồn tại.
McCourt's list of enemies is practically nonexistent.
Danh sách kẻ thù của McCourt gần như không tồn tại.
Nguồn: TV series Person of Interest Season 3" My budget would be nonexistent, " she said.
“ Ngân sách của tôi sẽ không tồn tại, ” cô ấy nói.
Nguồn: VOA Special English EducationBank regulations are virtually nonexistent at the time.
Các quy định ngân hàng gần như không tồn tại vào thời điểm đó.
Nguồn: America The Story of UsSo her self-discipline, her self-control, her self-control is almost nonexistent.
Vậy thì sự tự giác, khả năng tự chủ, khả năng tự chủ của cô ấy gần như không tồn tại.
Nguồn: National Geographic Science Popularization (Video Version)There's no signs of life. Blood pressure's nonexistent.
Không có dấu hiệu sự sống. Huyết áp không tồn tại.
Nguồn: Grey's Anatomy Season 2But he's shooting at a nonexistent target and he knows it.
Nhưng anh ấy đang bắn vào một mục tiêu không tồn tại và anh ấy biết điều đó.
Nguồn: Gone with the WindIt also canceled permits of plantations covering 16,000 hectares found to be nonexistent.
Nó cũng hủy bỏ các giấy phép của các đồn điền rộng 16.000 ha được phát hiện là không tồn tại.
Nguồn: VOA Special September 2023 CollectionThey said that identity fraud, the idea of someone going to vote and impersonating someone else, is extremely rare, even nonexistent.
Họ nói rằng gian lận danh tính, ý tưởng về việc ai đó đi bỏ phiếu và mạo danh người khác, cực kỳ hiếm, thậm chí không tồn tại.
Nguồn: NPR News August 2016 CompilationGas went from practically nonexistent to 30% during the 1970s.
Giá khí đốt đã tăng từ gần như không tồn tại lên 30% trong những năm 1970.
Nguồn: 99% unknown storiesThat is truer still in poor countries, where rain gauges are scarce and radar often nonexistent, but mobile phones common.
Điều đó còn đúng hơn ở các quốc gia nghèo, nơi các thiết bị đo mưa khan hiếm và radar thường không tồn tại, nhưng điện thoại di động phổ biến.
Nguồn: The Economist - TechnologyKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay