exogenously driven
dẫn động từ bên ngoài
exogenously determined
xác định từ bên ngoài
exogenously influenced
chịu ảnh hưởng từ bên ngoài
exogenously sourced
có nguồn gốc từ bên ngoài
exogenously imposed
áp đặt từ bên ngoài
exogenously generated
tạo ra từ bên ngoài
exogenously introduced
giới thiệu từ bên ngoài
exogenously applied
áp dụng từ bên ngoài
exogenously affected
bị ảnh hưởng từ bên ngoài
exogenously supplied
cung cấp từ bên ngoài
exogenously derived factors can significantly influence economic growth.
các yếu tố có nguồn gốc bên ngoài có thể ảnh hưởng đáng kể đến tăng trưởng kinh tế.
the study examines how exogenously introduced variables affect the outcome.
nghiên cứu xem xét cách các biến số được đưa vào bên ngoài ảnh hưởng đến kết quả.
in this experiment, we analyzed the effects of exogenously applied nutrients on plant growth.
trong thí nghiệm này, chúng tôi đã phân tích tác động của các chất dinh dưỡng được áp dụng bên ngoài lên sự phát triển của cây trồng.
exogenously sourced data can enhance the accuracy of our predictions.
dữ liệu có nguồn gốc bên ngoài có thể nâng cao độ chính xác của dự đoán của chúng tôi.
the model incorporates exogenously determined parameters to improve reliability.
mô hình kết hợp các tham số được xác định bên ngoài để cải thiện độ tin cậy.
exogenously introduced chemicals can alter the behavior of the ecosystem.
các hóa chất được đưa vào bên ngoài có thể làm thay đổi hành vi của hệ sinh thái.
we must consider exogenously influenced trends in our analysis.
chúng ta phải xem xét các xu hướng bị ảnh hưởng bên ngoài trong phân tích của chúng tôi.
exogenously triggered events can lead to unexpected consequences.
các sự kiện được kích hoạt bên ngoài có thể dẫn đến những hậu quả không mong muốn.
the research highlights the role of exogenously imposed regulations on market behavior.
nghiên cứu làm nổi bật vai trò của các quy định được áp đặt bên ngoài đối với hành vi thị trường.
exogenously influenced changes in policy can reshape the industry landscape.
những thay đổi chính sách bị ảnh hưởng bên ngoài có thể định hình lại bối cảnh ngành công nghiệp.
exogenously driven
dẫn động từ bên ngoài
exogenously determined
xác định từ bên ngoài
exogenously influenced
chịu ảnh hưởng từ bên ngoài
exogenously sourced
có nguồn gốc từ bên ngoài
exogenously imposed
áp đặt từ bên ngoài
exogenously generated
tạo ra từ bên ngoài
exogenously introduced
giới thiệu từ bên ngoài
exogenously applied
áp dụng từ bên ngoài
exogenously affected
bị ảnh hưởng từ bên ngoài
exogenously supplied
cung cấp từ bên ngoài
exogenously derived factors can significantly influence economic growth.
các yếu tố có nguồn gốc bên ngoài có thể ảnh hưởng đáng kể đến tăng trưởng kinh tế.
the study examines how exogenously introduced variables affect the outcome.
nghiên cứu xem xét cách các biến số được đưa vào bên ngoài ảnh hưởng đến kết quả.
in this experiment, we analyzed the effects of exogenously applied nutrients on plant growth.
trong thí nghiệm này, chúng tôi đã phân tích tác động của các chất dinh dưỡng được áp dụng bên ngoài lên sự phát triển của cây trồng.
exogenously sourced data can enhance the accuracy of our predictions.
dữ liệu có nguồn gốc bên ngoài có thể nâng cao độ chính xác của dự đoán của chúng tôi.
the model incorporates exogenously determined parameters to improve reliability.
mô hình kết hợp các tham số được xác định bên ngoài để cải thiện độ tin cậy.
exogenously introduced chemicals can alter the behavior of the ecosystem.
các hóa chất được đưa vào bên ngoài có thể làm thay đổi hành vi của hệ sinh thái.
we must consider exogenously influenced trends in our analysis.
chúng ta phải xem xét các xu hướng bị ảnh hưởng bên ngoài trong phân tích của chúng tôi.
exogenously triggered events can lead to unexpected consequences.
các sự kiện được kích hoạt bên ngoài có thể dẫn đến những hậu quả không mong muốn.
the research highlights the role of exogenously imposed regulations on market behavior.
nghiên cứu làm nổi bật vai trò của các quy định được áp đặt bên ngoài đối với hành vi thị trường.
exogenously influenced changes in policy can reshape the industry landscape.
những thay đổi chính sách bị ảnh hưởng bên ngoài có thể định hình lại bối cảnh ngành công nghiệp.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay