endogenously

[Mỹ]/[ˌendəˈdʒenəsli]/
[Anh]/[ˌendəˈdʒenəsli]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adv. được sản xuất hoặc xuất phát từ bên trong; phát sinh từ bên trong một hệ thống hoặc tổ chức; theo cách được tạo ra từ bên trong.

Cụm từ & Cách kết hợp

endogenously produced

được sản xuất nội sinh

endogenously derived

được suy ra nội sinh

endogenously regulated

được điều hòa nội sinh

endogenously synthesized

được tổng hợp nội sinh

endogenously generated

được tạo ra nội sinh

endogenously expressed

được biểu hiện nội sinh

being endogenously

đang nội sinh

endogenously active

hoạt động nội sinh

endogenously controlled

được kiểm soát nội sinh

endogenously initiated

được khởi phát nội sinh

Câu ví dụ

the drought was likely caused by factors acting endogenously within the ecosystem.

Khô hạn có thể do các yếu tố tác động nội sinh trong hệ sinh thái gây ra.

researchers investigated whether the behavior was generated endogenously or learned from the environment.

Những nhà nghiên cứu đã điều tra xem hành vi đó được tạo ra nội sinh hay học hỏi từ môi trường.

the company's growth was driven endogenously by innovation and a strong company culture.

Sự phát triển của công ty được thúc đẩy nội sinh bởi đổi mới và văn hóa doanh nghiệp mạnh mẽ.

the model assumes that economic growth is endogenously determined by technological progress.

Mô hình giả định rằng tăng trưởng kinh tế được xác định nội sinh bởi tiến bộ công nghệ.

the brain's reward system operates endogenously, releasing dopamine in response to stimuli.

Hệ thống phần thưởng của não hoạt động nội sinh, giải phóng dopamine khi đáp ứng các kích thích.

the study examined how emotions are generated endogenously within the individual.

Nghiên cứu đã xem xét cách cảm xúc được tạo ra nội sinh bên trong cá nhân.

the political instability was fueled endogenously by deep-seated social divisions.

Không ổn định chính trị được thúc đẩy nội sinh bởi những chia rẽ xã hội sâu sắc.

the system's resilience was enhanced by its ability to adapt endogenously to changing conditions.

Tính bền vững của hệ thống được tăng cường nhờ khả năng thích nghi nội sinh với các điều kiện thay đổi.

the project aimed to understand how motivation arises endogenously in the human mind.

Dự án nhằm hiểu cách động lực phát sinh nội sinh trong tâm trí con người.

the city's development was shaped endogenously by its unique geographic location and resources.

Sự phát triển của thành phố được định hình nội sinh bởi vị trí địa lý độc đáo và tài nguyên.

the model incorporates endogenously generated feedback loops to simulate the system's behavior.

Mô hình này đưa vào các vòng phản hồi nội sinh được tạo ra để mô phỏng hành vi của hệ thống.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay