endogenously produced
được sản xuất nội sinh
endogenously derived
được suy ra nội sinh
endogenously regulated
được điều hòa nội sinh
endogenously synthesized
được tổng hợp nội sinh
endogenously generated
được tạo ra nội sinh
endogenously expressed
được biểu hiện nội sinh
being endogenously
đang nội sinh
endogenously active
hoạt động nội sinh
endogenously controlled
được kiểm soát nội sinh
endogenously initiated
được khởi phát nội sinh
the drought was likely caused by factors acting endogenously within the ecosystem.
Khô hạn có thể do các yếu tố tác động nội sinh trong hệ sinh thái gây ra.
researchers investigated whether the behavior was generated endogenously or learned from the environment.
Những nhà nghiên cứu đã điều tra xem hành vi đó được tạo ra nội sinh hay học hỏi từ môi trường.
the company's growth was driven endogenously by innovation and a strong company culture.
Sự phát triển của công ty được thúc đẩy nội sinh bởi đổi mới và văn hóa doanh nghiệp mạnh mẽ.
the model assumes that economic growth is endogenously determined by technological progress.
Mô hình giả định rằng tăng trưởng kinh tế được xác định nội sinh bởi tiến bộ công nghệ.
the brain's reward system operates endogenously, releasing dopamine in response to stimuli.
Hệ thống phần thưởng của não hoạt động nội sinh, giải phóng dopamine khi đáp ứng các kích thích.
the study examined how emotions are generated endogenously within the individual.
Nghiên cứu đã xem xét cách cảm xúc được tạo ra nội sinh bên trong cá nhân.
the political instability was fueled endogenously by deep-seated social divisions.
Không ổn định chính trị được thúc đẩy nội sinh bởi những chia rẽ xã hội sâu sắc.
the system's resilience was enhanced by its ability to adapt endogenously to changing conditions.
Tính bền vững của hệ thống được tăng cường nhờ khả năng thích nghi nội sinh với các điều kiện thay đổi.
the project aimed to understand how motivation arises endogenously in the human mind.
Dự án nhằm hiểu cách động lực phát sinh nội sinh trong tâm trí con người.
the city's development was shaped endogenously by its unique geographic location and resources.
Sự phát triển của thành phố được định hình nội sinh bởi vị trí địa lý độc đáo và tài nguyên.
the model incorporates endogenously generated feedback loops to simulate the system's behavior.
Mô hình này đưa vào các vòng phản hồi nội sinh được tạo ra để mô phỏng hành vi của hệ thống.
endogenously produced
được sản xuất nội sinh
endogenously derived
được suy ra nội sinh
endogenously regulated
được điều hòa nội sinh
endogenously synthesized
được tổng hợp nội sinh
endogenously generated
được tạo ra nội sinh
endogenously expressed
được biểu hiện nội sinh
being endogenously
đang nội sinh
endogenously active
hoạt động nội sinh
endogenously controlled
được kiểm soát nội sinh
endogenously initiated
được khởi phát nội sinh
the drought was likely caused by factors acting endogenously within the ecosystem.
Khô hạn có thể do các yếu tố tác động nội sinh trong hệ sinh thái gây ra.
researchers investigated whether the behavior was generated endogenously or learned from the environment.
Những nhà nghiên cứu đã điều tra xem hành vi đó được tạo ra nội sinh hay học hỏi từ môi trường.
the company's growth was driven endogenously by innovation and a strong company culture.
Sự phát triển của công ty được thúc đẩy nội sinh bởi đổi mới và văn hóa doanh nghiệp mạnh mẽ.
the model assumes that economic growth is endogenously determined by technological progress.
Mô hình giả định rằng tăng trưởng kinh tế được xác định nội sinh bởi tiến bộ công nghệ.
the brain's reward system operates endogenously, releasing dopamine in response to stimuli.
Hệ thống phần thưởng của não hoạt động nội sinh, giải phóng dopamine khi đáp ứng các kích thích.
the study examined how emotions are generated endogenously within the individual.
Nghiên cứu đã xem xét cách cảm xúc được tạo ra nội sinh bên trong cá nhân.
the political instability was fueled endogenously by deep-seated social divisions.
Không ổn định chính trị được thúc đẩy nội sinh bởi những chia rẽ xã hội sâu sắc.
the system's resilience was enhanced by its ability to adapt endogenously to changing conditions.
Tính bền vững của hệ thống được tăng cường nhờ khả năng thích nghi nội sinh với các điều kiện thay đổi.
the project aimed to understand how motivation arises endogenously in the human mind.
Dự án nhằm hiểu cách động lực phát sinh nội sinh trong tâm trí con người.
the city's development was shaped endogenously by its unique geographic location and resources.
Sự phát triển của thành phố được định hình nội sinh bởi vị trí địa lý độc đáo và tài nguyên.
the model incorporates endogenously generated feedback loops to simulate the system's behavior.
Mô hình này đưa vào các vòng phản hồi nội sinh được tạo ra để mô phỏng hành vi của hệ thống.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay