exoticization

[Mỹ]/[ˌeksɒtɪkɪˈzeɪʃən]/
[Anh]/[ˌeksɑːtɪkɪˈzeɪʃən]/

Dịch

v. Để khắc họa hoặc đại diện cho một nền văn hóa hoặc một nhóm người một cách ngoại lai, thường theo cách sáo rỗng hoặc đối tượng hóa.
n. Hành động khắc họa hoặc đại diện cho một nền văn hóa hoặc một nhóm người một cách ngoại lai, thường theo cách sáo rỗng hoặc đối tượng hóa.; Quá trình làm cho một thứ gì đó xa lạ hoặc không quen thuộc trở nên hấp dẫn hoặc mong muốn, thường bằng cách nhấn mạnh sự khác biệt của nó so với chuẩn mực.

Cụm từ & Cách kết hợp

exoticization of culture

sự ngoại lai hóa văn hóa

avoiding exoticization

tránh sự ngoại lai hóa

exoticization narratives

những câu chuyện ngoại lai hóa

perpetuating exoticization

duy trì sự ngoại lai hóa

challenge exoticization

thách thức sự ngoại lai hóa

exoticization process

quá trình ngoại lai hóa

critiquing exoticization

phê bình sự ngoại lai hóa

impact of exoticization

tác động của sự ngoại lai hóa

historical exoticization

sự ngoại lai hóa lịch sử

problem of exoticization

vấn đề của sự ngoại lai hóa

Câu ví dụ

the film's portrayal of the culture felt like blatant exoticization.

cái cách bộ phim khắc họa văn hóa có cảm giác như sự ngoại lai hóa trắng trợn.

we need to be aware of the dangers of exoticization in travel writing.

chúng ta cần phải nhận thức được những nguy hiểm của sự ngoại lai hóa trong văn học du lịch.

her music subtly challenged the tropes of exoticization often found in world music.

nguyên tác của cô ấy một cách tinh tế đã thách thức những khuôn mẫu về sự ngoại lai hóa thường thấy trong âm nhạc thế giới.

the marketing campaign relied heavily on exoticization to sell the product.

chiến dịch quảng cáo phụ thuộc nhiều vào sự ngoại lai hóa để bán sản phẩm.

academic discourse must actively deconstruct the process of exoticization.

khảo luận học thuật phải tích cực giải cấu trúc quá trình ngoại lai hóa.

the artist aimed to subvert the typical narratives of exoticization in photography.

nghệ sĩ hướng tới việc phá vỡ những câu chuyện điển hình về sự ngoại lai hóa trong nhiếp ảnh.

it's important to critique the historical roots of exoticization in colonial literature.

điều quan trọng là phải phê bình những nguồn gốc lịch sử của sự ngoại lai hóa trong văn học thuộc địa.

the museum exhibit avoided the pitfalls of cultural appropriation and exoticization.

triển lãm bảo tàng đã tránh những cạm bẫy của sự chiếm đoạt văn hóa và ngoại lai hóa.

the novel explored the complex power dynamics inherent in the act of exoticization.

tiểu thuyết khám phá những động lực quyền lực phức tạp vốn có trong hành động ngoại lai hóa.

we must move beyond superficial representations and address the underlying issues of exoticization.

chúng ta phải vượt qua những biểu hiện hời hợt và giải quyết những vấn đề cốt lõi của sự ngoại lai hóa.

the documentary challenged the audience to question the pervasive nature of exoticization.

phim tài liệu đã thách thức khán giả đặt câu hỏi về bản chất phổ biến của sự ngoại lai hóa.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay