expectancies

[Mỹ]/[ɪkˈspektənsiːz]/
[Anh]/[ɪkˈspekˌtænsiːz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. niềm tin rằng một điều gì đó sẽ xảy ra; một cảm giác mong đợi hoặc hy vọng; một tập hợp các niềm tin về kết quả có khả năng xảy ra của một hành vi.

Cụm từ & Cách kết hợp

future expectancies

mong đợi trong tương lai

meeting expectancies

đáp ứng mong đợi

managing expectancies

quản lý mong đợi

exceeding expectancies

vượt quá mong đợi

shaping expectancies

hình thành mong đợi

realistic expectancies

mong đợi thực tế

past expectancies

mong đợi trong quá khứ

low expectancies

mong đợi thấp

high expectancies

mong đợi cao

confirming expectancies

xác nhận mong đợi

Câu ví dụ

the company's expectancies for growth in the next quarter are quite high.

Những kỳ vọng của công ty về tăng trưởng trong quý tới là khá cao.

meeting these expectancies will require significant effort from the entire team.

Đáp ứng những kỳ vọng này sẽ đòi hỏi nỗ lực đáng kể từ toàn bộ đội ngũ.

we need to manage customer expectancies regarding delivery times.

Chúng ta cần quản lý những kỳ vọng của khách hàng về thời gian giao hàng.

the project failed to meet market expectancies and lost funding.

Dự án đã không đáp ứng được những kỳ vọng của thị trường và mất nguồn tài trợ.

investor expectancies are a key factor in stock market volatility.

Những kỳ vọng của nhà đầu tư là một yếu tố quan trọng trong sự biến động của thị trường chứng khoán.

it's important to set realistic expectancies for new employees.

Điều quan trọng là phải đặt ra những kỳ vọng thực tế cho nhân viên mới.

the survey revealed shifting consumer expectancies regarding product features.

Cuộc khảo sát cho thấy những thay đổi trong kỳ vọng của người tiêu dùng về các tính năng sản phẩm.

exceeding expectancies can lead to increased customer loyalty.

Vượt quá những kỳ vọng có thể dẫn đến sự tăng cường lòng trung thành của khách hàng.

the board discussed the impact of changing economic expectancies.

Hội đồng đã thảo luận về tác động của những thay đổi về kỳ vọng kinh tế.

understanding stakeholder expectancies is crucial for project success.

Hiểu được những kỳ vọng của các bên liên quan là rất quan trọng để đạt được thành công trong dự án.

the report analyzed the impact of global expectancies on the industry.

Báo cáo đã phân tích tác động của những kỳ vọng toàn cầu đối với ngành công nghiệp.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay