experiencing

[Mỹ]/[ɪksˈpɪərɪənsɪŋ]/
[Anh]/[ɪkˈspɪriənsɪŋ]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. cảm nhận hoặc trải qua (một cảm xúc hoặc tình huống); bị ảnh hưởng hoặc chịu ảnh hưởng bởi; trải qua; sống qua
adj. hiện đang trải qua hoặc bị ảnh hưởng

Cụm từ & Cách kết hợp

experiencing difficulties

đang gặp khó khăn

experiencing growth

đang phát triển

experiencing success

đang đạt được thành công

experiencing pain

đang chịu đau đớn

experiencing joy

đang trải qua niềm vui

experienced professionals

các chuyên gia có kinh nghiệm

experiencing a change

đang trải qua sự thay đổi

experiencing challenges

đang đối mặt với những thử thách

experiencing problems

đang gặp phải vấn đề

experiencing life

đang trải qua cuộc sống

Câu ví dụ

we are experiencing a period of rapid growth in the company.

Chúng tôi đang trải qua giai đoạn tăng trưởng nhanh chóng trong công ty.

she is experiencing difficulties with her new software program.

Cô ấy đang gặp khó khăn với chương trình phần mềm mới của mình.

the hikers were experiencing challenging weather conditions on the mountain.

Những người đi bộ đường dài đang trải qua những điều kiện thời tiết đầy thử thách trên núi.

he is experiencing a range of emotions after the news.

Anh ấy đang trải qua nhiều cung bậc cảm xúc sau tin tức.

the city is experiencing a heatwave this summer.

Thành phố đang trải qua một đợt nắng nóng mùa hè này.

are you experiencing any problems with your order?

Bạn có đang gặp bất kỳ vấn đề nào với đơn hàng của mình không?

the team is experiencing a lot of pressure to win the championship.

Đội đang phải chịu rất nhiều áp lực để giành chức vô địch.

i am experiencing a strange sensation in my arm.

Tôi đang có một cảm giác kỳ lạ ở cánh tay của tôi.

the economy is experiencing a downturn in many sectors.

Nền kinh tế đang trải qua giai đoạn suy thoái ở nhiều lĩnh vực.

they are experiencing firsthand the effects of climate change.

Họ đang trực tiếp trải qua những tác động của biến đổi khí hậu.

the students are experiencing a new teaching method in class.

Các sinh viên đang trải nghiệm một phương pháp giảng dạy mới trong lớp.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay