experiencing difficulties
đang gặp khó khăn
experiencing growth
đang phát triển
experiencing success
đang đạt được thành công
experiencing pain
đang chịu đau đớn
experiencing joy
đang trải qua niềm vui
experienced professionals
các chuyên gia có kinh nghiệm
experiencing a change
đang trải qua sự thay đổi
experiencing challenges
đang đối mặt với những thử thách
experiencing problems
đang gặp phải vấn đề
experiencing life
đang trải qua cuộc sống
we are experiencing a period of rapid growth in the company.
Chúng tôi đang trải qua giai đoạn tăng trưởng nhanh chóng trong công ty.
she is experiencing difficulties with her new software program.
Cô ấy đang gặp khó khăn với chương trình phần mềm mới của mình.
the hikers were experiencing challenging weather conditions on the mountain.
Những người đi bộ đường dài đang trải qua những điều kiện thời tiết đầy thử thách trên núi.
he is experiencing a range of emotions after the news.
Anh ấy đang trải qua nhiều cung bậc cảm xúc sau tin tức.
the city is experiencing a heatwave this summer.
Thành phố đang trải qua một đợt nắng nóng mùa hè này.
are you experiencing any problems with your order?
Bạn có đang gặp bất kỳ vấn đề nào với đơn hàng của mình không?
the team is experiencing a lot of pressure to win the championship.
Đội đang phải chịu rất nhiều áp lực để giành chức vô địch.
i am experiencing a strange sensation in my arm.
Tôi đang có một cảm giác kỳ lạ ở cánh tay của tôi.
the economy is experiencing a downturn in many sectors.
Nền kinh tế đang trải qua giai đoạn suy thoái ở nhiều lĩnh vực.
they are experiencing firsthand the effects of climate change.
Họ đang trực tiếp trải qua những tác động của biến đổi khí hậu.
the students are experiencing a new teaching method in class.
Các sinh viên đang trải nghiệm một phương pháp giảng dạy mới trong lớp.
experiencing difficulties
đang gặp khó khăn
experiencing growth
đang phát triển
experiencing success
đang đạt được thành công
experiencing pain
đang chịu đau đớn
experiencing joy
đang trải qua niềm vui
experienced professionals
các chuyên gia có kinh nghiệm
experiencing a change
đang trải qua sự thay đổi
experiencing challenges
đang đối mặt với những thử thách
experiencing problems
đang gặp phải vấn đề
experiencing life
đang trải qua cuộc sống
we are experiencing a period of rapid growth in the company.
Chúng tôi đang trải qua giai đoạn tăng trưởng nhanh chóng trong công ty.
she is experiencing difficulties with her new software program.
Cô ấy đang gặp khó khăn với chương trình phần mềm mới của mình.
the hikers were experiencing challenging weather conditions on the mountain.
Những người đi bộ đường dài đang trải qua những điều kiện thời tiết đầy thử thách trên núi.
he is experiencing a range of emotions after the news.
Anh ấy đang trải qua nhiều cung bậc cảm xúc sau tin tức.
the city is experiencing a heatwave this summer.
Thành phố đang trải qua một đợt nắng nóng mùa hè này.
are you experiencing any problems with your order?
Bạn có đang gặp bất kỳ vấn đề nào với đơn hàng của mình không?
the team is experiencing a lot of pressure to win the championship.
Đội đang phải chịu rất nhiều áp lực để giành chức vô địch.
i am experiencing a strange sensation in my arm.
Tôi đang có một cảm giác kỳ lạ ở cánh tay của tôi.
the economy is experiencing a downturn in many sectors.
Nền kinh tế đang trải qua giai đoạn suy thoái ở nhiều lĩnh vực.
they are experiencing firsthand the effects of climate change.
Họ đang trực tiếp trải qua những tác động của biến đổi khí hậu.
the students are experiencing a new teaching method in class.
Các sinh viên đang trải nghiệm một phương pháp giảng dạy mới trong lớp.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay