explicitnesses

[Mỹ]/ɪkˈsplɪsɪtnəsɪz/
[Anh]/ɪkˈsplɪsɪtnəsɪz/

Dịch

n. chất lượng của sự rõ ràng và chi tiết; chất lượng của sự cởi mở và thẳng thắn

Cụm từ & Cách kết hợp

high explicitnesses

mức độ rõ ràng cao

low explicitnesses

mức độ rõ ràng thấp

varied explicitnesses

mức độ rõ ràng đa dạng

clear explicitnesses

mức độ rõ ràng rõ ràng

multiple explicitnesses

mức độ rõ ràng nhiều

certain explicitnesses

mức độ rõ ràng nhất định

different explicitnesses

mức độ rõ ràng khác nhau

specific explicitnesses

mức độ rõ ràng cụ thể

various explicitnesses

mức độ rõ ràng khác nhau

contextual explicitnesses

mức độ rõ ràng theo ngữ cảnh

Câu ví dụ

the explicitnesses of the guidelines were helpful for new employees.

sự rõ ràng của các hướng dẫn rất hữu ích cho nhân viên mới.

in her speech, she emphasized the explicitnesses of her arguments.

trong bài phát biểu của cô ấy, cô ấy nhấn mạnh sự rõ ràng của các lập luận của cô ấy.

the explicitnesses in the contract helped avoid misunderstandings.

sự rõ ràng trong hợp đồng đã giúp tránh những hiểu lầm.

different cultures have varying levels of explicitnesses in communication.

các nền văn hóa khác nhau có các mức độ rõ ràng khác nhau trong giao tiếp.

the explicitnesses of the instructions made it easy to follow.

sự rõ ràng của các hướng dẫn khiến mọi thứ dễ dàng hơn để làm theo.

teachers should strive for explicitnesses in their lesson plans.

các giáo viên nên cố gắng rõ ràng trong kế hoạch bài học của họ.

he appreciated the explicitnesses of the feedback he received.

anh ấy đánh giá cao sự rõ ràng của những phản hồi mà anh ấy nhận được.

the explicitnesses in the policy document were crucial for compliance.

sự rõ ràng trong tài liệu chính sách là rất quan trọng để tuân thủ.

explicitnesses in art can convey deeper meanings to the audience.

sự rõ ràng trong nghệ thuật có thể truyền tải những ý nghĩa sâu sắc hơn đến khán giả.

her writing style is characterized by the explicitnesses of her descriptions.

phong cách viết của cô ấy được đặc trưng bởi sự rõ ràng trong các mô tả của cô ấy.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay