The exploitable resources in the region are being rapidly depleted.
Các nguồn tài nguyên có thể khai thác trong khu vực đang bị cạn kiệt nhanh chóng.
She discovered an exploitable weakness in the opponent's defense.
Cô ấy phát hiện ra một điểm yếu có thể khai thác trong phòng thủ của đối thủ.
The company identified new exploitable market opportunities.
Công ty đã xác định được những cơ hội thị trường mới có thể khai thác.
The exploitable data was used to improve the efficiency of the system.
Dữ liệu có thể khai thác đã được sử dụng để cải thiện hiệu quả của hệ thống.
He is always on the lookout for exploitable loopholes in the regulations.
Anh ấy luôn tìm kiếm những kẽ hở có thể khai thác trong các quy định.
The exploitable talent of the young artist was recognized by critics.
Năng khiếu có thể khai thác của nghệ sĩ trẻ đã được các nhà phê bình công nhận.
They found an exploitable niche in the market for their new product.
Họ đã tìm thấy một phân khúc thị trường ngách có thể khai thác cho sản phẩm mới của họ.
The exploitable vulnerabilities in the software were patched by the developers.
Những lỗ hổng bảo mật có thể khai thác trong phần mềm đã được các nhà phát triển vá.
The exploitable information was leaked to the media.
Thông tin có thể khai thác đã bị rò rỉ ra công chúng.
She has an eye for exploitable opportunities in the business world.
Cô ấy có con mắt để nhận ra những cơ hội kinh doanh có thể khai thác.
If it's exploitable, hot water and steam are extracted from the well.
Nếu có thể khai thác, nước nóng và hơi nước sẽ được lấy ra từ giếng.
Nguồn: VOA Standard July 2013 CollectionWhen a new exploitable bug is discovered that the software creators weren't aware of, it's called a zero day vulnerability.
Khi một lỗi có thể khai thác mới được phát hiện mà các nhà phát triển phần mềm không biết, nó được gọi là lỗ hổng bảo mật zero-day.
Nguồn: Technology Crash CourseThis time, we're hard pressed to list any exploitable vulnerabilities, other than, we don't know- it can't survive on land?
Lần này, chúng tôi khó có thể liệt kê bất kỳ lỗ hổng có thể khai thác nào, ngoài việc, chúng tôi không biết - nó không thể tồn tại trên đất?
Nguồn: Defeating the movie mogulsHowever, if these natural resources really become exploitable here in Greenland, certainly the folks here would probably want autonomy, full autonomy and independence rather than becoming part of the United States.
Tuy nhiên, nếu những nguồn tài nguyên thiên nhiên này thực sự trở nên có thể khai thác ở Greenland, chắc chắn những người ở đây có thể muốn tự trị, tự do và độc lập hoàn toàn thay vì trở thành một phần của Hoa Kỳ.
Nguồn: CNN 10 Student English Compilation August 2019Yeah well not only that but he's playing against the Denver Broncos and the Vance Joseph led defense currently of the Denver Broncos is just so exploitable at tight end.
Vâng, không chỉ vậy, anh ấy đang chơi với Denver Broncos và hàng phòng thủ do Vance Joseph dẫn dắt của Denver Broncos hiện tại rất dễ bị khai thác ở vị trí tiền đạo.
Nguồn: Fantasy Football PlayerI didn't work directly on polarization, but I did look at which issues were the most divisive in our society and therefore the most exploitable in elections interference efforts, which was Russia's tactic ahead of 2016.
Tôi không trực tiếp làm việc về sự phân cực, nhưng tôi đã xem xét những vấn đề nào gây chia rẽ nhất trong xã hội của chúng ta và do đó dễ bị khai thác nhất trong các nỗ lực can thiệp bầu cử, đó là chiến thuật của Nga trước năm 2016.
Nguồn: TED Talks (Audio Version) September 2020 CollectionKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay