exponer

[US]/ɪkˈspəʊnə/
[UK]/ɪkˈspoʊnər/

Translation

v. giải thích hoặc mô tả một điều gì đó rõ ràng; trưng bày hoặc hiển thị một thứ công khai; trình bày hoặc đưa ra một ý tưởng, kế hoạch, v.v.; phơi bày một thứ vào nguy hiểm hoặc rủi ro

Example Sentences

the scientist decided to exponer her groundbreaking research at the international conference.

Nhà khoa học đã quyết định trình bày nghiên cứu đột phá của bà tại hội nghị quốc tế.

journalists have a duty to exponer the truth behind political corruption.

Các nhà báo có trách nhiệm phơi bày sự thật đằng sau tham nhũng chính trị.

the gallery will exponer a collection of contemporary mexican art next month.

Phòng trưng bày sẽ trình bày một bộ sưu tập nghệ thuật đương đại của Mexico vào tháng tới.

employees were encouraged to exponer their innovative ideas during the brainstorming session.

Nhân viên được khuyến khích trình bày những ý tưởng sáng tạo của họ trong buổi thảo luận ý tưởng.

the documentary aims to exponer the environmental impact of fast fashion.

Phim tài liệu nhằm phơi bày tác động môi trường của thời trang nhanh.

many artists choose to exponer their deepest fears through abstract painting.

Nhiều nghệ sĩ chọn phơi bày nỗi sợ hãi sâu sắc nhất của họ thông qua hội họa trừu tượng.

parents must be careful about what content they allow children to exponer online.

Cha mẹ phải cẩn thận về nội dung mà họ cho phép con cái phơi bày trực tuyến.

the whistleblower risked everything to exponer the company's illegal activities.

Người tiết lộ thông tin đã chấp nhận mọi rủi ro để phơi bày các hoạt động bất hợp pháp của công ty.

photographers must understand how light can exponer the true character of a landscape.

Nhà chụp ảnh phải hiểu cách ánh sáng có thể phơi bày đặc điểm thực sự của một khung cảnh.

doctors warn that excessive sun exposure can exponer skin to serious damage.

Bác sĩ cảnh báo rằng việc tiếp xúc quá mức với ánh nắng có thể gây hại nghiêm trọng cho da.

the company chose not to exponerse to unnecessary legal liabilities.

Công ty đã chọn không phải đối mặt với các trách nhiệm pháp lý không cần thiết.

influencers must decidir how much of their personal lives to exponerse on social media.

Các người ảnh hưởng phải quyết định mức độ nào của cuộc sống cá nhân họ sẽ phơi bày trên mạng xã hội.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now