externalise feelings
khởi tạo cảm xúc
externalise thoughts
khởi tạo suy nghĩ
externalise emotions
khởi tạo cảm xúc
externalise ideas
khởi tạo ý tưởng
externalise concerns
khởi tạo những lo ngại
externalise issues
khởi tạo các vấn đề
externalise problems
khởi tạo các vấn đề
externalise strategies
khởi tạo các chiến lược
externalise resources
khởi tạo các nguồn lực
externalise responsibilities
khởi tạo trách nhiệm
it's important to externalise your thoughts to gain clarity.
Việc bày tỏ suy nghĩ của bạn ra bên ngoài là điều quan trọng để đạt được sự rõ ràng.
she decided to externalise her feelings through art.
Cô ấy quyết định thể hiện cảm xúc của mình thông qua nghệ thuật.
to solve the problem, we need to externalise our ideas.
Để giải quyết vấn đề, chúng ta cần đưa ra những ý tưởng của mình.
he tends to externalise his frustrations in unhealthy ways.
Anh ấy có xu hướng thể hiện sự thất vọng của mình theo những cách không lành mạnh.
externalising your emotions can lead to better mental health.
Việc thể hiện cảm xúc của bạn có thể dẫn đến sức khỏe tinh thần tốt hơn.
they encourage students to externalise their learning experiences.
Họ khuyến khích học sinh chia sẻ kinh nghiệm học tập của mình.
it's beneficial to externalise your goals for greater accountability.
Việc bày tỏ mục tiêu của bạn là có lợi cho việc chịu trách nhiệm hơn.
she found that externalising her worries helped her cope.
Cô ấy nhận thấy rằng việc bày tỏ những lo lắng của mình giúp cô ấy đối phó.
by externalising the process, we can identify issues more easily.
Bằng cách thể hiện quy trình, chúng ta có thể dễ dàng hơn trong việc xác định các vấn đề.
he learned to externalise his stress through physical activity.
Anh ấy đã học cách thể hiện căng thẳng của mình thông qua hoạt động thể chất.
externalise feelings
khởi tạo cảm xúc
externalise thoughts
khởi tạo suy nghĩ
externalise emotions
khởi tạo cảm xúc
externalise ideas
khởi tạo ý tưởng
externalise concerns
khởi tạo những lo ngại
externalise issues
khởi tạo các vấn đề
externalise problems
khởi tạo các vấn đề
externalise strategies
khởi tạo các chiến lược
externalise resources
khởi tạo các nguồn lực
externalise responsibilities
khởi tạo trách nhiệm
it's important to externalise your thoughts to gain clarity.
Việc bày tỏ suy nghĩ của bạn ra bên ngoài là điều quan trọng để đạt được sự rõ ràng.
she decided to externalise her feelings through art.
Cô ấy quyết định thể hiện cảm xúc của mình thông qua nghệ thuật.
to solve the problem, we need to externalise our ideas.
Để giải quyết vấn đề, chúng ta cần đưa ra những ý tưởng của mình.
he tends to externalise his frustrations in unhealthy ways.
Anh ấy có xu hướng thể hiện sự thất vọng của mình theo những cách không lành mạnh.
externalising your emotions can lead to better mental health.
Việc thể hiện cảm xúc của bạn có thể dẫn đến sức khỏe tinh thần tốt hơn.
they encourage students to externalise their learning experiences.
Họ khuyến khích học sinh chia sẻ kinh nghiệm học tập của mình.
it's beneficial to externalise your goals for greater accountability.
Việc bày tỏ mục tiêu của bạn là có lợi cho việc chịu trách nhiệm hơn.
she found that externalising her worries helped her cope.
Cô ấy nhận thấy rằng việc bày tỏ những lo lắng của mình giúp cô ấy đối phó.
by externalising the process, we can identify issues more easily.
Bằng cách thể hiện quy trình, chúng ta có thể dễ dàng hơn trong việc xác định các vấn đề.
he learned to externalise his stress through physical activity.
Anh ấy đã học cách thể hiện căng thẳng của mình thông qua hoạt động thể chất.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay