| quá khứ phân từ | internalised |
| thì quá khứ | internalised |
| hiện tại phân từ | internalising |
| ngôi thứ ba số ít | internalises |
| số nhiều | internalises |
internalise feelings
nội tâm hóa cảm xúc
internalise values
nội tâm hóa giá trị
It is a feature of targets that they internalise their anger rather than express it.
Một đặc điểm của các mục tiêu là họ thường nội hóa sự tức giận của mình hơn là thể hiện nó.
With a basic mechanism in place to internalise the costs of carbon, we can always ratchet up the targets as reality sets in.
Với một cơ chế cơ bản để nội hóa chi phí carbon, chúng ta luôn có thể tăng mục tiêu khi thực tế bắt đầu rõ ràng.
internalise feelings
nội tâm hóa cảm xúc
internalise values
nội tâm hóa giá trị
It is a feature of targets that they internalise their anger rather than express it.
Một đặc điểm của các mục tiêu là họ thường nội hóa sự tức giận của mình hơn là thể hiện nó.
With a basic mechanism in place to internalise the costs of carbon, we can always ratchet up the targets as reality sets in.
Với một cơ chế cơ bản để nội hóa chi phí carbon, chúng ta luôn có thể tăng mục tiêu khi thực tế bắt đầu rõ ràng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay