extracerebral

[Mỹ]/[ˌekstrəˈsɪərəbrəl]/
[Anh]/[ˌekstrəˈsɪərəbrəl]/

Dịch

adj. Nằm hoặc xảy ra bên ngoài não; Liên quan đến cấu trúc hoặc quá trình bên ngoài não.

Cụm từ & Cách kết hợp

extracerebral lesion

Việt Nam dịch thuật

extracerebral hematoma

Việt Nam dịch thuật

extracerebral abscess

Việt Nam dịch thuật

extracerebral effects

Việt Nam dịch thuật

extracerebral spread

Việt Nam dịch thuật

extracerebral complications

Việt Nam dịch thuật

extracerebral space

Việt Nam dịch thuật

extracerebral fluid

Việt Nam dịch thuật

extracerebral involvement

Việt Nam dịch thuật

extracerebral tissue

Việt Nam dịch thuật

Câu ví dụ

the patient underwent imaging to rule out extracerebral causes of his neurological symptoms.

Bệnh nhân đã thực hiện chẩn đoán hình ảnh để loại trừ các nguyên nhân ngoài não gây ra các triệu chứng thần kinh của ông.

extracerebral hemorrhage can occur due to various mechanisms, including trauma.

Tra chấn ngoài não có thể xảy ra do nhiều cơ chế khác nhau, bao gồm chấn thương.

we investigated potential extracerebral sources of infection contributing to his fever.

Chúng tôi đã điều tra các nguồn nhiễm trùng ngoài não tiềm năng góp phần gây ra sốt của ông.

the study focused on extracerebral complications following a severe head injury.

Nghiên cứu tập trung vào các biến chứng ngoài não xảy ra sau chấn thương đầu nghiêm trọng.

extracerebral fluid collections were noted on the ct scan.

Các tập hợp dịch ngoài não đã được ghi nhận trên CT scan.

the differential diagnosis included both intracerebral and extracerebral pathologies.

Chẩn đoán phân biệt bao gồm cả các bệnh lý trong não và ngoài não.

extracerebral abscesses can spread to the brain if left untreated.

Nếu không được điều trị, các ổ mủ ngoài não có thể lan đến não.

the surgeon carefully examined the extracerebral tissues for any signs of inflammation.

Bác sĩ phẫu thuật đã cẩn thận kiểm tra các mô ngoài não để tìm bất kỳ dấu hiệu viêm nào.

extracerebral lesions were identified near the optic nerve.

Các tổn thương ngoài não đã được xác định gần dây thần kinh thị giác.

we considered extracerebral venous thrombosis as a possible cause of the headache.

Chúng tôi đã xem xét tình trạng huyết khối tĩnh mạch ngoài não như một nguyên nhân có thể gây ra đau đầu.

the report detailed the presence of extensive extracerebral edema.

Báo cáo đã chi tiết về sự hiện diện của phù ngoài não rộng rãi.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay