extremum

[Mỹ]/ɪkˈstriːməm/
[Anh]/ɪkˈstriːməm/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. giá trị của một hàm số mà là cực đại hoặc cực tiểu
Word Forms
số nhiềuextrema

Cụm từ & Cách kết hợp

local extremum

điểm cực trị địa phương

global extremum

điểm cực trị toàn cục

extremum point

điểm cực trị

maximum extremum

điểm cực trị lớn nhất

minimum extremum

điểm cực trị nhỏ nhất

extremum value

giá trị cực trị

extremum condition

điều kiện cực trị

extremum theorem

định lý cực trị

critical extremum

điểm cực trị quan trọng

extremum analysis

phân tích cực trị

Câu ví dụ

the function reaches its extremum at this point.

hàm số đạt giá trị cực trị tại điểm này.

finding the extremum can be crucial in optimization problems.

việc tìm giá trị cực trị có thể rất quan trọng trong các bài toán tối ưu hóa.

the extremum of the curve indicates a local maximum.

giá trị cực trị của đường cong cho thấy một điểm cực đại cục bộ.

we need to analyze the extremum of this equation.

chúng ta cần phân tích giá trị cực trị của phương trình này.

the extremum can be either a maximum or a minimum.

giá trị cực trị có thể là một giá trị cực đại hoặc cực tiểu.

in calculus, we study the properties of extremum.

trong giải tích, chúng ta nghiên cứu các tính chất của giá trị cực trị.

graphing the function helps to visualize its extremum.

vẽ đồ thị hàm số giúp hình dung giá trị cực trị của nó.

the extremum is important in determining the behavior of the system.

giá trị cực trị rất quan trọng trong việc xác định hành vi của hệ thống.

to find the extremum, we take the derivative of the function.

để tìm giá trị cực trị, chúng ta lấy đạo hàm của hàm số.

identifying the extremum can lead to better solutions.

việc xác định giá trị cực trị có thể dẫn đến các giải pháp tốt hơn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay