eyefuls

[Mỹ]/ˈaɪfʌlz/
[Anh]/ˈaɪfʌlz/

Dịch

n. một lượng lớn của cái gì đó có thể nhìn thấy ngay lập tức

Cụm từ & Cách kết hợp

eyefuls of beauty

nhìn ngắm vẻ đẹp

get eyefuls daily

thấy vẻ đẹp mỗi ngày

eyefuls of color

nhìn ngắm màu sắc

multiple eyefuls

nhìn ngắm nhiều lần

ample eyefuls

nhìn ngắm nhiều

eyefuls of art

nhìn ngắm nghệ thuật

stunning eyefuls

nhìn ngắm tuyệt đẹp

eyefuls of nature

nhìn ngắm thiên nhiên

get eyefuls here

thấy vẻ đẹp ở đây

eyefuls of scenery

nhìn ngắm phong cảnh

Câu ví dụ

she gave me eyefuls of the beautiful landscape.

Cô ấy đã cho tôi những cái nhìn đầy ắp vào cảnh quan tuyệt đẹp.

the movie was filled with eyefuls of stunning visuals.

Bộ phim tràn ngập những hình ảnh ngoạn mục.

he had eyefuls of delicious food at the buffet.

Anh ấy có một bữa tiệc thịnh soạn với những món ăn ngon tại nhà hàng tiệc.

we were treated to eyefuls of colorful fireworks.

Chúng tôi được chiêm ngưỡng những pháo hoa đầy màu sắc.

the gallery offered eyefuls of contemporary art.

Galerie trưng bày những tác phẩm nghệ thuật đương đại.

during the hike, we had eyefuls of nature's beauty.

Trong suốt chuyến đi bộ đường dài, chúng tôi đã được chiêm ngưỡng vẻ đẹp của thiên nhiên.

she enjoyed eyefuls of the fashion show from her front-row seat.

Cô ấy thích ngắm nhìn buổi trình diễn thời trang từ chỗ ngồi hàng đầu.

the children were delighted by eyefuls of candy at the party.

Những đứa trẻ rất thích thú với những món kẹo tại bữa tiệc.

we were amazed by eyefuls of wildlife on our safari.

Chúng tôi kinh ngạc trước những động vật hoang dã trong chuyến đi săn của chúng tôi.

the concert provided eyefuls of energetic performances.

Buổi hòa nhạc mang đến những màn trình diễn tràn đầy năng lượng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay