eyelessnesses

[Mỹ]/ˈaɪləsnɪsɪz/
[Anh]/ˈaɪləsnɪsɪz/

Dịch

n. tình trạng không có mắt (số nhiều)

Cụm từ & Cách kết hợp

of eyelessnesses

Vietnamese_translation

the eyelessnesses

Vietnamese_translation

among eyelessnesses

Vietnamese_translation

these eyelessnesses

Vietnamese_translation

many eyelessnesses

Vietnamese_translation

such eyelessnesses

Vietnamese_translation

beyond eyelessnesses

Vietnamese_translation

within eyelessnesses

Vietnamese_translation

all eyelessnesses

Vietnamese_translation

eyelessnesses' nature

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

biologists have documented multiple eyelessnesses in cave-dwelling species.

Các nhà sinh vật học đã ghi nhận nhiều trường hợp không có mắt ở các loài sinh sống trong hang động.

the museum's collection includes specimens showing different eyelessnesses.

Bộ sưu tập của bảo tàng bao gồm các mẫu vật thể hiện các dạng không có mắt khác nhau.

researchers study the eyelessnesses of deep-sea creatures to understand evolution.

Nghiên cứu các trường hợp không có mắt ở sinh vật biển sâu để hiểu về quá trình tiến hóa.

the eyelessnesses observed in these fish are hereditary conditions.

Các trường hợp không có mắt quan sát được ở những loài cá này là các tình trạng di truyền.

comparative anatomy examines the eyelessnesses across different phyla.

Phẫu giải phẫu so sánh nghiên cứu các trường hợp không có mắt qua các ngành động vật khác nhau.

the eyelessnesses of subterranean animals represent fascinating adaptations.

Các trường hợp không có mắt ở động vật sống dưới lòng đất là những thích nghi thú vị.

naturalists have recorded numerous eyelessnesses in isolated ecosystems.

Các nhà tự nhiên học đã ghi lại nhiều trường hợp không có mắt trong các hệ sinh thái cô lập.

the eyelessnesses found in this genus vary significantly between species.

Các trường hợp không có mắt được tìm thấy trong chi này có sự khác biệt đáng kể giữa các loài.

paleontologists compare ancient eyelessnesses with modern examples.

Các nhà cổ sinh vật học so sánh các trường hợp không có mắt cổ xưa với các ví dụ hiện đại.

the frequency of eyelessnesses increases in populations living in perpetual darkness.

Tần suất của các trường hợp không có mắt tăng lên ở các quần thể sống trong bóng tối vĩnh viễn.

genetic studies aim to understand the causes of various eyelessnesses.

Các nghiên cứu di truyền nhằm hiểu rõ nguyên nhân gây ra các trường hợp không có mắt khác nhau.

the textbook illustrates multiple eyelessnesses occurring in nature.

Sách giáo khoa minh họa nhiều trường hợp không có mắt xảy ra trong tự nhiên.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay