eyrir

[Mỹ]/ˈeɪrɪr/
[Anh]/ˈeɪrɪr/

Dịch

n. một loại tiền xu từ Iceland
Word Forms
số nhiềueyrirs

Cụm từ & Cách kết hợp

eyrir value

giá trị eyrir

eyrir model

mô hình eyrir

eyrir analysis

phân tích eyrir

eyrir data

dữ liệu eyrir

eyrir system

hệ thống eyrir

eyrir process

quy trình eyrir

eyrir report

báo cáo eyrir

eyrir method

phương pháp eyrir

eyrir application

ứng dụng eyrir

eyrir framework

khung eyrir

Câu ví dụ

she has to eyrir her friend's feelings.

Cô ấy phải thấu hiểu cảm xúc của bạn bè.

he tends to eyrir the details of the project.

Anh ấy có xu hướng nắm bắt các chi tiết của dự án.

it is important to eyrir the local customs.

Điều quan trọng là phải hiểu phong tục địa phương.

they need to eyrir the market trends.

Họ cần nắm bắt xu hướng thị trường.

we must eyrir the needs of our clients.

Chúng ta phải thấu hiểu nhu cầu của khách hàng.

to succeed, you have to eyrir the competition.

Để thành công, bạn phải nắm bắt đối thủ cạnh tranh.

teachers should eyrir their students' learning styles.

Giáo viên nên thấu hiểu phong cách học tập của học sinh.

it's essential to eyrir the cultural differences.

Điều cần thiết là phải hiểu sự khác biệt văn hóa.

she always tries to eyrir the emotions of others.

Cô ấy luôn cố gắng thấu hiểu cảm xúc của người khác.

he has a knack for eyrir complex problems.

Anh ấy có tài giải quyết các vấn đề phức tạp.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay