factualities

[Mỹ]/fækˈtʃuːəlɪtiz/
[Anh]/fækˈtʃuːəlɪtiz/

Dịch

n. chất lượng của việc dựa trên sự thật

Cụm từ & Cách kết hợp

factualities check

kiểm tra tính xác thực

factualities report

báo cáo về tính xác thực

factualities analysis

phân tích tính xác thực

factualities verification

xác minh tính xác thực

factualities summary

tóm tắt về tính xác thực

factualities review

đánh giá về tính xác thực

factualities presentation

trình bày về tính xác thực

factualities database

cơ sở dữ liệu về tính xác thực

factualities findings

những phát hiện về tính xác thực

factualities sources

nguồn về tính xác thực

Câu ví dụ

it is important to distinguish between opinions and factualities.

Điều quan trọng là phải phân biệt giữa ý kiến và sự thật.

factualities can often be overlooked in emotional discussions.

Sự thật thường bị bỏ qua trong các cuộc thảo luận mang tính cảm xúc.

we need to present the factualities to support our argument.

Chúng ta cần trình bày sự thật để hỗ trợ lập luận của mình.

understanding the factualities of the situation is crucial.

Hiểu được sự thật của tình hình là rất quan trọng.

factualities should guide our decision-making process.

Sự thật nên định hướng quá trình ra quyết định của chúng ta.

the report was filled with factualities and data.

Báo cáo chứa đầy những sự thật và dữ liệu.

she based her conclusions on factualities rather than assumptions.

Cô ấy đưa ra kết luận dựa trên sự thật hơn là giả định.

in journalism, it is essential to verify factualities.

Trong báo chí, điều quan trọng là phải xác minh sự thật.

factualities can help clarify misunderstandings.

Sự thật có thể giúp làm rõ những hiểu lầm.

we must confront the factualities of climate change.

Chúng ta phải đối mặt với sự thật về biến đổi khí hậu.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay