medical facture
phân tích y tế
invoice facture
hóa đơn
facture number
số hóa đơn
facture details
chi tiết hóa đơn
facture amount
số tiền hóa đơn
facture date
ngày hóa đơn
facture template
mẫu hóa đơn
facture request
yêu cầu hóa đơn
facture format
định dạng hóa đơn
facture copy
bản sao hóa đơn
she received a facture for the services rendered.
Cô ấy đã nhận được hóa đơn cho các dịch vụ đã cung cấp.
the facture must be paid within 30 days.
Hóa đơn phải được thanh toán trong vòng 30 ngày.
can you send me the facture for my records?
Bạn có thể gửi cho tôi hóa đơn để tôi lưu lại không?
the company issued a facture for the recent purchase.
Công ty đã phát hành hóa đơn cho lần mua hàng gần đây.
make sure to keep the facture for warranty purposes.
Hãy chắc chắn giữ lại hóa đơn cho mục đích bảo hành.
she disputed the facture due to incorrect charges.
Cô ấy đã tranh chấp hóa đơn do bị tính phí không chính xác.
the facture includes all the details of the transaction.
Hóa đơn bao gồm tất cả thông tin chi tiết của giao dịch.
he forgot to request a facture after the meal.
Anh ấy quên yêu cầu hóa đơn sau bữa ăn.
we need to review the facture before processing the payment.
Chúng tôi cần xem xét hóa đơn trước khi xử lý thanh toán.
she filed the facture with her expense report.
Cô ấy đã nộp hóa đơn cùng với báo cáo chi phí của mình.
medical facture
phân tích y tế
invoice facture
hóa đơn
facture number
số hóa đơn
facture details
chi tiết hóa đơn
facture amount
số tiền hóa đơn
facture date
ngày hóa đơn
facture template
mẫu hóa đơn
facture request
yêu cầu hóa đơn
facture format
định dạng hóa đơn
facture copy
bản sao hóa đơn
she received a facture for the services rendered.
Cô ấy đã nhận được hóa đơn cho các dịch vụ đã cung cấp.
the facture must be paid within 30 days.
Hóa đơn phải được thanh toán trong vòng 30 ngày.
can you send me the facture for my records?
Bạn có thể gửi cho tôi hóa đơn để tôi lưu lại không?
the company issued a facture for the recent purchase.
Công ty đã phát hành hóa đơn cho lần mua hàng gần đây.
make sure to keep the facture for warranty purposes.
Hãy chắc chắn giữ lại hóa đơn cho mục đích bảo hành.
she disputed the facture due to incorrect charges.
Cô ấy đã tranh chấp hóa đơn do bị tính phí không chính xác.
the facture includes all the details of the transaction.
Hóa đơn bao gồm tất cả thông tin chi tiết của giao dịch.
he forgot to request a facture after the meal.
Anh ấy quên yêu cầu hóa đơn sau bữa ăn.
we need to review the facture before processing the payment.
Chúng tôi cần xem xét hóa đơn trước khi xử lý thanh toán.
she filed the facture with her expense report.
Cô ấy đã nộp hóa đơn cùng với báo cáo chi phí của mình.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay