| số nhiều | faculas |
bright facula
facula sáng
dark facula
facula tối
lunar facula
facula trên Mặt Trăng
facula region
khu vực facula
facula feature
đặc điểm facula
facula analysis
phân tích facula
facula observation
quan sát facula
facula mapping
ánh xạ facula
facula formation
sự hình thành facula
facula study
nghiên cứu facula
scientists discovered a large facula on the surface of the moon.
các nhà khoa học đã phát hiện ra một facula lớn trên bề mặt Mặt Trăng.
the facula is brighter than the surrounding areas.
facula sáng hơn các khu vực xung quanh.
many faculae can be observed during a solar eclipse.
nhiều facula có thể được quan sát trong quá trình nhật thực.
faculae are often associated with volcanic activity.
các facula thường liên quan đến hoạt động núi lửa.
the facula is a key feature in lunar geology.
facula là một đặc điểm quan trọng trong địa chất Mặt Trăng.
researchers are studying the formation of faculae.
các nhà nghiên cứu đang nghiên cứu sự hình thành của facula.
faculae can help scientists understand planetary atmospheres.
các facula có thể giúp các nhà khoa học hiểu về khí quyển hành tinh.
they used telescopes to capture images of the facula.
họ đã sử dụng kính thiên văn để chụp ảnh facula.
faculae vary in size and brightness across different planets.
các facula khác nhau về kích thước và độ sáng trên các hành tinh khác nhau.
the presence of a facula indicates geological activity.
sự hiện diện của một facula cho thấy hoạt động địa chất.
bright facula
facula sáng
dark facula
facula tối
lunar facula
facula trên Mặt Trăng
facula region
khu vực facula
facula feature
đặc điểm facula
facula analysis
phân tích facula
facula observation
quan sát facula
facula mapping
ánh xạ facula
facula formation
sự hình thành facula
facula study
nghiên cứu facula
scientists discovered a large facula on the surface of the moon.
các nhà khoa học đã phát hiện ra một facula lớn trên bề mặt Mặt Trăng.
the facula is brighter than the surrounding areas.
facula sáng hơn các khu vực xung quanh.
many faculae can be observed during a solar eclipse.
nhiều facula có thể được quan sát trong quá trình nhật thực.
faculae are often associated with volcanic activity.
các facula thường liên quan đến hoạt động núi lửa.
the facula is a key feature in lunar geology.
facula là một đặc điểm quan trọng trong địa chất Mặt Trăng.
researchers are studying the formation of faculae.
các nhà nghiên cứu đang nghiên cứu sự hình thành của facula.
faculae can help scientists understand planetary atmospheres.
các facula có thể giúp các nhà khoa học hiểu về khí quyển hành tinh.
they used telescopes to capture images of the facula.
họ đã sử dụng kính thiên văn để chụp ảnh facula.
faculae vary in size and brightness across different planets.
các facula khác nhau về kích thước và độ sáng trên các hành tinh khác nhau.
the presence of a facula indicates geological activity.
sự hiện diện của một facula cho thấy hoạt động địa chất.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay