impacted faecaliths
viên phân tắc nghẽn
faecalith formation
viên phân hình thành
remove faecaliths
loại bỏ viên phân
multiple faecaliths
nhiều viên phân
faecalith impaction
tắc nghẽn viên phân
large faecaliths
viên phân lớn
causing faecaliths
gây ra viên phân
trapped faecaliths
viên phân bị kẹt
detecting faecaliths
phát hiện viên phân
faecaliths within
viên phân bên trong
faecalith formation commonly occurs in the appendiceal lumen.
Sự hình thành viên sỏi phân thường xảy ra trong lòng ống hậu môn.
faecalith impaction can lead to serious complications if untreated.
Việc tắc nghẽn do viên sỏi phân có thể dẫn đến các biến chứng nghiêm trọng nếu không được điều trị.
faecalith removal typically requires surgical intervention.
Việc loại bỏ viên sỏi phân thường yêu cầu can thiệp phẫu thuật.
a faecalith obstruction may cause severe abdominal pain.
Một sự tắc nghẽn do viên sỏi phân có thể gây ra đau bụng dữ dội.
the faecalith causing the obstruction was successfully extracted.
Viên sỏi phân gây tắc nghẽn đã được loại bỏ thành công.
faecalith complications include appendicitis and perforation.
Các biến chứng của viên sỏi phân bao gồm viêm ruột thừa và thủng ruột.
faecalith diagnosis often involves imaging studies.
Chẩn đoán viên sỏi phân thường liên quan đến các nghiên cứu hình ảnh.
early faecalith treatment prevents serious health issues.
Điều trị sớm viên sỏi phân giúp ngăn ngừa các vấn đề sức khỏe nghiêm trọng.
the patient presented with faecalith-related symptoms.
Bệnh nhân xuất hiện các triệu chứng liên quan đến viên sỏi phân.
a faecalith was found attached to the appendix.
Một viên sỏi phân được phát hiện dính vào ruột thừa.
faecalith migration can occur within the intestinal tract.
Sự di chuyển của viên sỏi phân có thể xảy ra bên trong đường ruột.
the calcified faecalith was visible on x-ray.
Viên sỏi phân bị canxi hóa có thể nhìn thấy trên X-quang.
impacted faecaliths
viên phân tắc nghẽn
faecalith formation
viên phân hình thành
remove faecaliths
loại bỏ viên phân
multiple faecaliths
nhiều viên phân
faecalith impaction
tắc nghẽn viên phân
large faecaliths
viên phân lớn
causing faecaliths
gây ra viên phân
trapped faecaliths
viên phân bị kẹt
detecting faecaliths
phát hiện viên phân
faecaliths within
viên phân bên trong
faecalith formation commonly occurs in the appendiceal lumen.
Sự hình thành viên sỏi phân thường xảy ra trong lòng ống hậu môn.
faecalith impaction can lead to serious complications if untreated.
Việc tắc nghẽn do viên sỏi phân có thể dẫn đến các biến chứng nghiêm trọng nếu không được điều trị.
faecalith removal typically requires surgical intervention.
Việc loại bỏ viên sỏi phân thường yêu cầu can thiệp phẫu thuật.
a faecalith obstruction may cause severe abdominal pain.
Một sự tắc nghẽn do viên sỏi phân có thể gây ra đau bụng dữ dội.
the faecalith causing the obstruction was successfully extracted.
Viên sỏi phân gây tắc nghẽn đã được loại bỏ thành công.
faecalith complications include appendicitis and perforation.
Các biến chứng của viên sỏi phân bao gồm viêm ruột thừa và thủng ruột.
faecalith diagnosis often involves imaging studies.
Chẩn đoán viên sỏi phân thường liên quan đến các nghiên cứu hình ảnh.
early faecalith treatment prevents serious health issues.
Điều trị sớm viên sỏi phân giúp ngăn ngừa các vấn đề sức khỏe nghiêm trọng.
the patient presented with faecalith-related symptoms.
Bệnh nhân xuất hiện các triệu chứng liên quan đến viên sỏi phân.
a faecalith was found attached to the appendix.
Một viên sỏi phân được phát hiện dính vào ruột thừa.
faecalith migration can occur within the intestinal tract.
Sự di chuyển của viên sỏi phân có thể xảy ra bên trong đường ruột.
the calcified faecalith was visible on x-ray.
Viên sỏi phân bị canxi hóa có thể nhìn thấy trên X-quang.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay