faille structure
cấu trúc vết nứt
faille zone
vùng vết nứt
faille analysis
phân tích vết nứt
faille model
mô hình vết nứt
faille network
mạng vết nứt
faille mapping
ánh xạ vết nứt
faille movement
di chuyển vết nứt
faille slip
trượt vết nứt
faille development
phát triển vết nứt
faille dynamics
động lực học vết nứt
the dress has a delicate faille texture.
vậy nên chiếc váy có kết cấu vải faille tinh tế.
she chose a faille fabric for her evening gown.
Cô ấy đã chọn vải faille cho chiếc váy dạ hội của mình.
faille is often used in high-end fashion.
Vải faille thường được sử dụng trong thời trang cao cấp.
the faille weave gives the material a unique shine.
Lớp đan của vải faille mang lại cho chất liệu một vẻ sáng độc đáo.
they decided to use faille for the wedding decorations.
Họ quyết định sử dụng vải faille cho trang trí đám cưới.
her faille skirt is both elegant and durable.
Chiếc váy chữ A bằng vải faille của cô ấy vừa thanh lịch vừa bền.
he admired the faille finish on the suit jacket.
Anh ấy ngưỡng mộ lớp hoàn thiện vải faille trên áo khoác vest.
faille can be challenging to sew due to its stiffness.
Vải faille có thể khó may do độ cứng của nó.
she prefers faille over silk for its structure.
Cô ấy thích vải faille hơn lụa vì độ cứng cáp của nó.
the designer showcased a collection featuring faille garments.
Nhà thiết kế đã giới thiệu một bộ sưu tập các trang phục làm từ vải faille.
faille structure
cấu trúc vết nứt
faille zone
vùng vết nứt
faille analysis
phân tích vết nứt
faille model
mô hình vết nứt
faille network
mạng vết nứt
faille mapping
ánh xạ vết nứt
faille movement
di chuyển vết nứt
faille slip
trượt vết nứt
faille development
phát triển vết nứt
faille dynamics
động lực học vết nứt
the dress has a delicate faille texture.
vậy nên chiếc váy có kết cấu vải faille tinh tế.
she chose a faille fabric for her evening gown.
Cô ấy đã chọn vải faille cho chiếc váy dạ hội của mình.
faille is often used in high-end fashion.
Vải faille thường được sử dụng trong thời trang cao cấp.
the faille weave gives the material a unique shine.
Lớp đan của vải faille mang lại cho chất liệu một vẻ sáng độc đáo.
they decided to use faille for the wedding decorations.
Họ quyết định sử dụng vải faille cho trang trí đám cưới.
her faille skirt is both elegant and durable.
Chiếc váy chữ A bằng vải faille của cô ấy vừa thanh lịch vừa bền.
he admired the faille finish on the suit jacket.
Anh ấy ngưỡng mộ lớp hoàn thiện vải faille trên áo khoác vest.
faille can be challenging to sew due to its stiffness.
Vải faille có thể khó may do độ cứng của nó.
she prefers faille over silk for its structure.
Cô ấy thích vải faille hơn lụa vì độ cứng cáp của nó.
the designer showcased a collection featuring faille garments.
Nhà thiết kế đã giới thiệu một bộ sưu tập các trang phục làm từ vải faille.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay