fair-eyed

[Mỹ]/[feəˈaɪd]/
[Anh]/[ˈfɛr aɪd]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Có mắt màu nhạt; có mắt xanh; Đẹp hoặc hấp dẫn, đặc biệt là về ngoại hình; Hấp dẫn hoặc dễ chịu.

Cụm từ & Cách kết hợp

fair-eyed maid

thiếu nữ mắt sáng

fair-eyed beauty

nhan sắc mắt sáng

being fair-eyed

được gọi là mắt sáng

fair-eyed gaze

ánh mắt sáng

fair-eyed child

em bé mắt sáng

was fair-eyed

đã có đôi mắt sáng

fair-eyed smile

nụ cười mắt sáng

so fair-eyed

vậy mà mắt sáng đến thế

fair-eyed glance

nhìn bằng ánh mắt sáng

fair-eyed face

đôi mắt sáng trên khuôn mặt

Câu ví dụ

the fair-eyed maiden gazed across the meadow.

Cô gái có đôi mắt sáng nhìn ngắm cánh đồng.

he described the fair-eyed goddess in vivid detail.

Ông mô tả vị nữ thần có đôi mắt sáng một cách sinh động.

a fair-eyed child played happily in the park.

Một đứa trẻ có đôi mắt sáng đang vui vẻ chơi đùa trong công viên.

the artist painted a portrait of the fair-eyed woman.

Nhà nghệ thuật vẽ chân dung người phụ nữ có đôi mắt sáng.

she was known throughout the kingdom as a fair-eyed beauty.

Cô được biết đến khắp cả nước là một người đẹp có đôi mắt sáng.

the fair-eyed sailor returned home after many years.

Tài công có đôi mắt sáng đã trở về nhà sau nhiều năm.

he fell in love with the fair-eyed dancer's grace.

Ông yêu mến vẻ thanh nhã của vũ công có đôi mắt sáng.

the fair-eyed princess was betrothed to a neighboring king.

Công chúa có đôi mắt sáng được gả cho một vị vua nước láng giềng.

a fair-eyed youth stood bravely before the dragon.

Một thanh niên có đôi mắt sáng dũng cảm đứng trước con rồng.

the legend spoke of a fair-eyed sorceress with great power.

Truyền thuyết kể về một phù thủy có đôi mắt sáng với sức mạnh lớn lao.

the fair-eyed scholar studied ancient texts diligently.

Nhà học giả có đôi mắt sáng chăm chỉ nghiên cứu các văn bản cổ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay