fallguys

[Mỹ]/ˈfɔːlˌɡaɪz/
[Anh]/ˈfɔlˌɡaɪz/

Dịch

n. Những người dễ bị lừa đảo hoặc người làm con tin

Câu ví dụ

i love to play fall guys with my friends on weekends.

Tôi thích chơi Fall Guys cùng bạn bè vào cuối tuần.

the new fall guys season introduced exciting new levels.

Mùa mới của Fall Guys đã giới thiệu những cấp độ mới đầy thú vị.

our team joined a fall guys tournament yesterday.

Đội của chúng tôi đã tham gia một giải đấu Fall Guys vào hôm qua.

finally won my first fall guys crown after many attempts.

Kết thúc nhiều lần thử, cuối cùng tôi đã giành được chiếc vương miện Fall Guys đầu tiên của mình.

the latest fall guys update added cool new costumes.

Cập nhật mới nhất của Fall Guys đã thêm những bộ trang phục rất ngầu.

fall guys gameplay is both fun and challenging.

Trò chơi Fall Guys vừa vui vừa thách thức.

the final round in fall guys is always intense.

Vòng cuối cùng trong Fall Guys luôn rất căng thẳng.

i collected all the rare fall guys skins this month.

Tôi đã thu thập tất cả các skin hiếm của Fall Guys trong tháng này.

the fall guys obstacle course tested my skills.

Khuôn viên chướng ngại vật của Fall Guys đã kiểm tra kỹ năng của tôi.

watching fall guys streams is very entertaining.

Xem các buổi phát trực tiếp Fall Guys rất thú vị.

fall guys challenges require quick reflexes and patience.

Các thử thách của Fall Guys đòi hỏi phản xạ nhanh và sự kiên nhẫn.

the fall guys crown glows brilliantly when you win.

Chiếc vương miện Fall Guys sẽ tỏa sáng rực rỡ khi bạn chiến thắng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay