fascinatedly watching
xem một cách bị cuốn hút
fascinatedly listening
nghe một cách bị cuốn hút
fascinatedly observing
quan sát một cách bị cuốn hút
fascinatedly reading
đọc một cách bị cuốn hút
fascinatedly exploring
khám phá một cách bị cuốn hút
fascinatedly learning
học một cách bị cuốn hút
fascinatedly discovering
khám phá ra một cách bị cuốn hút
fascinatedly creating
sáng tạo một cách bị cuốn hút
fascinatedly dreaming
mơ một cách bị cuốn hút
fascinatedly imagining
tưởng tượng một cách bị cuốn hút
she listened to the story fascinatedly.
Cô ấy lắng nghe câu chuyện một cách thích thú.
the children watched the magician fascinatedly.
Những đứa trẻ xem ảo thuật gia biểu diễn một cách thích thú.
he read the book fascinatedly, losing track of time.
Anh ấy đọc sách một cách thích thú, quên mất thời gian.
they gazed at the stars fascinatedly.
Họ nhìn chăm chú lên các vì sao một cách thích thú.
she explained the science project fascinatedly.
Cô ấy giải thích về dự án khoa học một cách thích thú.
the audience watched the performance fascinatedly.
Khán giả xem màn trình diễn một cách thích thú.
he spoke about his travels fascinatedly.
Anh ấy nói về những chuyến đi của mình một cách thích thú.
they explored the museum fascinatedly.
Họ khám phá bảo tàng một cách thích thú.
she listened to the music fascinatedly.
Cô ấy lắng nghe âm nhạc một cách thích thú.
he watched the documentary fascinatedly.
Anh ấy xem phim tài liệu một cách thích thú.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay