acknowledge feeblenesses
công nhận điểm yếu
overcome feeblenesses
vượt qua điểm yếu
embrace feeblenesses
chấp nhận điểm yếu
recognize feeblenesses
nhận ra điểm yếu
address feeblenesses
giải quyết điểm yếu
accept feeblenesses
chấp nhận điểm yếu
hide feeblenesses
che giấu điểm yếu
expose feeblenesses
phơi bày điểm yếu
analyze feeblenesses
phân tích điểm yếu
overlook feeblenesses
bỏ qua điểm yếu
we all have our feeblenesses that make us human.
Chúng ta đều có những điểm yếu khiến chúng ta trở nên con người.
his feeblenesses were often overshadowed by his strengths.
Những điểm yếu của anh ấy thường bị lu mờ bởi những điểm mạnh của anh ấy.
recognizing our feeblenesses can lead to personal growth.
Nhận ra những điểm yếu của chúng ta có thể dẫn đến sự phát triển cá nhân.
her feeblenesses were evident during the challenging times.
Những điểm yếu của cô ấy đã rõ ràng trong những thời điểm khó khăn.
we should embrace our feeblenesses as part of our identity.
Chúng ta nên chấp nhận những điểm yếu của mình như một phần của bản sắc của chúng ta.
addressing our feeblenesses can improve our relationships.
Giải quyết những điểm yếu của chúng ta có thể cải thiện các mối quan hệ của chúng ta.
his feeblenesses were a source of inspiration for others.
Những điểm yếu của anh ấy là nguồn cảm hứng cho người khác.
understanding her feeblenesses helped her become stronger.
Hiểu những điểm yếu của cô ấy đã giúp cô ấy trở nên mạnh mẽ hơn.
we often hide our feeblenesses from the world.
Chúng ta thường giấu những điểm yếu của mình khỏi thế giới.
accepting our feeblenesses can lead to greater self-acceptance.
Chấp nhận những điểm yếu của chúng ta có thể dẫn đến sự chấp nhận bản thân cao hơn.
acknowledge feeblenesses
công nhận điểm yếu
overcome feeblenesses
vượt qua điểm yếu
embrace feeblenesses
chấp nhận điểm yếu
recognize feeblenesses
nhận ra điểm yếu
address feeblenesses
giải quyết điểm yếu
accept feeblenesses
chấp nhận điểm yếu
hide feeblenesses
che giấu điểm yếu
expose feeblenesses
phơi bày điểm yếu
analyze feeblenesses
phân tích điểm yếu
overlook feeblenesses
bỏ qua điểm yếu
we all have our feeblenesses that make us human.
Chúng ta đều có những điểm yếu khiến chúng ta trở nên con người.
his feeblenesses were often overshadowed by his strengths.
Những điểm yếu của anh ấy thường bị lu mờ bởi những điểm mạnh của anh ấy.
recognizing our feeblenesses can lead to personal growth.
Nhận ra những điểm yếu của chúng ta có thể dẫn đến sự phát triển cá nhân.
her feeblenesses were evident during the challenging times.
Những điểm yếu của cô ấy đã rõ ràng trong những thời điểm khó khăn.
we should embrace our feeblenesses as part of our identity.
Chúng ta nên chấp nhận những điểm yếu của mình như một phần của bản sắc của chúng ta.
addressing our feeblenesses can improve our relationships.
Giải quyết những điểm yếu của chúng ta có thể cải thiện các mối quan hệ của chúng ta.
his feeblenesses were a source of inspiration for others.
Những điểm yếu của anh ấy là nguồn cảm hứng cho người khác.
understanding her feeblenesses helped her become stronger.
Hiểu những điểm yếu của cô ấy đã giúp cô ấy trở nên mạnh mẽ hơn.
we often hide our feeblenesses from the world.
Chúng ta thường giấu những điểm yếu của mình khỏi thế giới.
accepting our feeblenesses can lead to greater self-acceptance.
Chấp nhận những điểm yếu của chúng ta có thể dẫn đến sự chấp nhận bản thân cao hơn.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay