female-haters

[US]/[ˈfiːməl ˈheɪtəz]/
[UK]/[ˈfiːməl ˈheɪtərz]/
Frequency: Very High

Translation

Phrases & Collocations

avoiding female-haters

Tránh những người ghét phụ nữ

identifying female-haters

Xác định những người ghét phụ nữ

dealing with female-haters

Xử lý những người ghét phụ nữ

online female-haters

Những người ghét phụ nữ trực tuyến

criticizing female-haters

Phê phán những người ghét phụ nữ

male female-haters

Những người đàn ông ghét phụ nữ

Example Sentences

the online forum was filled with hateful comments from female-haters.

Diễn đàn trực tuyến ngập tràn những bình luận thù hận đến từ những người có tư tưởng bài nữ giới.

we need to actively counter the narratives pushed by these female-haters.

Chúng ta cần tích cực phản bác những quan điểm được những người có tư tưởng bài nữ giới lan truyền.

his social media was a breeding ground for toxic behavior and female-haters.

Tài khoản mạng xã hội của anh ta là môi trường sinh sản cho hành vi độc hại và những người có tư tưởng bài nữ giới.

the comments section was overrun with anonymous female-haters spewing negativity.

Phần bình luận đã bị ngập tràn bởi những người có tư tưởng bài nữ giới ẩn danh phát tán sự tiêu cực.

it's important to recognize and call out the actions of these female-haters.

Rất quan trọng để nhận ra và lên tiếng chỉ trích hành động của những người có tư tưởng bài nữ giới này.

the group provided a platform for male supremacists and female-haters to connect.

Nhóm này cung cấp một nền tảng để những người cực đoan nam tính và những người có tư tưởng bài nữ giới kết nối với nhau.

she bravely confronted the online trolls and female-haters harassing her.

Cô ấy dũng cảm đối mặt với những người troll và những người có tư tưởng bài nữ giới đang quấy rối cô.

the study highlighted the prevalence of female-haters within certain online communities.

Nghiên cứu này nhấn mạnh sự phổ biến của những người có tư tưởng bài nữ giới trong một số cộng đồng trực tuyến nhất định.

we must not give any credibility to the arguments of these female-haters.

Chúng ta không nên thừa nhận bất kỳ lập luận nào của những người có tư tưởng bài nữ giới này.

the moderator quickly banned several accounts belonging to known female-haters.

Người quản trị đã nhanh chóng chặn nhiều tài khoản thuộc về những người có tư tưởng bài nữ giới nổi tiếng.

the campaign aims to silence the voices of online female-haters and bullies.

Chiến dịch nhằm làm im lặng những tiếng nói của những người có tư tưởng bài nữ giới và kẻ bắt nạt trực tuyến.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now