fending off
chặn đờn
fending for
chống lại
fending away
đẩy lùi
fending against
chống lại
fending off attacks
đẩy lùi các cuộc tấn công
fending off danger
đẩy lùi nguy hiểm
fending for oneself
tự bảo vệ bản thân
fending off threats
đẩy lùi các mối đe dọa
fending off criticism
đẩy lùi những lời chỉ trích
fending off challenges
vượt qua những thử thách
she is fending off unwanted attention.
Cô ấy đang chống lại sự chú ý không mong muốn.
the dog was fending for itself after being abandoned.
Chú chó tự bảo vệ bản thân sau khi bị bỏ rơi.
he spent the night fending off mosquitoes.
Anh ấy đã dành cả đêm để chống lại muỗi.
they are fending off criticism with strong arguments.
Họ đang chống lại những lời chỉ trích bằng những lập luận mạnh mẽ.
fending for her family has been a challenge.
Việc bảo vệ gia đình đã là một thử thách.
she is fending off illness with a healthy diet.
Cô ấy đang chống lại bệnh tật bằng một chế độ ăn uống lành mạnh.
he is good at fending off distractions while studying.
Anh ấy rất giỏi trong việc chống lại sự xao nhãng khi đang học.
the soldiers are fending off the enemy's attacks.
Các binh lính đang chống lại các cuộc tấn công của kẻ thù.
fending off doubts is essential for success.
Việc chống lại những nghi ngờ là điều cần thiết để thành công.
she is fending off the cold with warm clothes.
Cô ấy đang chống lại cái lạnh bằng quần áo ấm.
fending off
chặn đờn
fending for
chống lại
fending away
đẩy lùi
fending against
chống lại
fending off attacks
đẩy lùi các cuộc tấn công
fending off danger
đẩy lùi nguy hiểm
fending for oneself
tự bảo vệ bản thân
fending off threats
đẩy lùi các mối đe dọa
fending off criticism
đẩy lùi những lời chỉ trích
fending off challenges
vượt qua những thử thách
she is fending off unwanted attention.
Cô ấy đang chống lại sự chú ý không mong muốn.
the dog was fending for itself after being abandoned.
Chú chó tự bảo vệ bản thân sau khi bị bỏ rơi.
he spent the night fending off mosquitoes.
Anh ấy đã dành cả đêm để chống lại muỗi.
they are fending off criticism with strong arguments.
Họ đang chống lại những lời chỉ trích bằng những lập luận mạnh mẽ.
fending for her family has been a challenge.
Việc bảo vệ gia đình đã là một thử thách.
she is fending off illness with a healthy diet.
Cô ấy đang chống lại bệnh tật bằng một chế độ ăn uống lành mạnh.
he is good at fending off distractions while studying.
Anh ấy rất giỏi trong việc chống lại sự xao nhãng khi đang học.
the soldiers are fending off the enemy's attacks.
Các binh lính đang chống lại các cuộc tấn công của kẻ thù.
fending off doubts is essential for success.
Việc chống lại những nghi ngờ là điều cần thiết để thành công.
she is fending off the cold with warm clothes.
Cô ấy đang chống lại cái lạnh bằng quần áo ấm.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay