fervencies

[Mỹ]/ˈfɜːvənsiːz/
[Anh]/ˈfɜrvənsiːz/

Dịch

n.cảm xúc mãnh liệt và đam mê

Cụm từ & Cách kết hợp

fervencies of passion

nhiệt thành của đam mê

fervencies of belief

nhiệt thành của niềm tin

fervencies in action

nhiệt thành trong hành động

fervencies of love

nhiệt thành của tình yêu

fervencies of faith

nhiệt thành của đức tin

fervencies of hope

nhiệt thành của hy vọng

fervencies in dialogue

nhiệt thành trong đối thoại

fervencies of spirit

nhiệt thành của tinh thần

fervencies of creativity

nhiệt thành của sự sáng tạo

fervencies in pursuit

nhiệt thành trong theo đuổi

Câu ví dụ

her fervencies for art inspired many young artists.

niềm đam mê với nghệ thuật của cô ấy đã truyền cảm hứng cho nhiều nghệ sĩ trẻ.

the fervencies of the crowd were palpable during the concert.

sự nhiệt tình của đám đông rất rõ rệt trong suốt buổi hòa nhạc.

his fervencies in advocating for climate change awareness were impressive.

sự nhiệt huyết của anh ấy trong việc ủng hộ nhận thức về biến đổi khí hậu thật đáng kinh ngạc.

she spoke with fervencies about her passion for education.

cô ấy đã nói với sự nhiệt huyết về niềm đam mê của mình với giáo dục.

the fervencies of their discussions led to meaningful changes.

sự nhiệt huyết trong các cuộc thảo luận của họ đã dẫn đến những thay đổi có ý nghĩa.

his fervencies made the project a great success.

sự nhiệt huyết của anh ấy đã giúp dự án trở nên thành công lớn.

they expressed their fervencies for the cause through their actions.

họ bày tỏ sự nhiệt huyết của họ đối với sự nghiệp thông qua hành động của họ.

the fervencies of her beliefs drove her to volunteer.

niềm tin của cô ấy đã thúc đẩy cô ấy trở thành tình nguyện viên.

fervencies in sports can unite communities.

sự nhiệt huyết trong thể thao có thể đoàn kết các cộng đồng.

his fervencies for technology were evident in his inventions.

sự nhiệt huyết của anh ấy đối với công nghệ thể hiện rõ qua những phát minh của anh ấy.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay