feudalize

[Mỹ]/ˈfjʊˌdəlˌaɪz/
[Anh]/ˈfjuːdəlˌaɪz/

Dịch

vt. làm cho có cấu trúc hoặc hệ thống phong kiến; chuyển đổi thành hoặc thiết lập một hệ thống phong kiến.
Các dạng của từ
ngôi thứ ba số ítfeudalizes
hiện tại phân từfeudalizing
thì quá khứfeudalized
quá khứ phân từfeudalized

Cụm từ & Cách kết hợp

feudalize society

phản phong xã hội

feudalize power

phản phong quyền lực

feudalize land

phản phong đất đai

feudalize economy

phản phong kinh tế

feudalize governance

phản phong quản trị

feudalize relationships

phản phong các mối quan hệ

feudalize culture

phản phong văn hóa

feudalize authority

phản phong thẩm quyền

feudalize systems

phản phong hệ thống

feudalize tradition

phản phong truyền thống

Câu ví dụ

the government tried to feudalize the land to gain control over the peasants.

chính phủ đã cố gắng phong kiến hóa đất đai để giành quyền kiểm soát nông dân.

many believe that feudalizing society would lead to greater inequality.

nhiều người tin rằng việc phong kiến hóa xã hội sẽ dẫn đến sự bất bình đẳng lớn hơn.

efforts to feudalize the economy faced strong opposition from the working class.

những nỗ lực phong kiến hóa nền kinh tế đã phải đối mặt với sự phản đối mạnh mẽ từ giai cấp công nhân.

feudalizing the education system could hinder social mobility.

việc phong kiến hóa hệ thống giáo dục có thể cản trở sự lưu động xã hội.

some historians argue that attempts to feudalize the region were unsuccessful.

một số nhà sử học cho rằng những nỗ lực phong kiến hóa khu vực là không thành công.

feudalizing power structures could lead to a loss of democratic values.

việc phong kiến hóa các cấu trúc quyền lực có thể dẫn đến sự mất mát các giá trị dân chủ.

in the past, rulers would often feudalize territories to strengthen their rule.

trong quá khứ, các nhà cai trị thường xuyên phong kiến hóa các vùng lãnh thổ để củng cố quyền lực của họ.

feudalizing the workforce can create a rigid class system.

việc phong kiến hóa lực lượng lao động có thể tạo ra một hệ thống giai cấp cứng nhắc.

there are concerns that current policies may inadvertently feudalize society.

có những lo ngại rằng các chính sách hiện tại có thể vô tình phong kiến hóa xã hội.

feudalizing relationships between employers and employees can lead to exploitation.

việc phong kiến hóa mối quan hệ giữa chủ và người lao động có thể dẫn đến bóc lột.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay