filings

[Mỹ]/ˈfaɪlɪŋz/
[Anh]/ˈfaɪlɪŋz/

Dịch

n. Những mảnh nhỏ hoặc phím bào được gỡ ra bằng cách giũa.

Cụm từ & Cách kết hợp

filing cabinet

tủ đựng tài liệu

filing system

hệ thống lưu trữ

filing taxes

khai thuế

filing claim

khai báo yêu cầu

court filings

các bản nộp của tòa án

paper filings

các bản nộp bằng văn bản

filing deadline

thời hạn nộp

review filings

xem xét các bản nộp

making filings

thực hiện nộp

initial filings

các bản nộp ban đầu

Câu ví dụ

the company submitted their quarterly filings last week.

công ty đã nộp báo cáo tài chính quý trong tuần trước.

we need to review the sec filings for any red flags.

chúng tôi cần xem xét các báo cáo SEC để tìm bất kỳ dấu hiệu cảnh báo nào.

the auditor requested additional supporting documents for the filings.

người kiểm toán đã yêu cầu thêm các tài liệu hỗ trợ cho các báo cáo.

ensure all tax filings are accurate and submitted on time.

đảm bảo tất cả các báo cáo thuế đều chính xác và được nộp đúng hạn.

the legal team is processing the regulatory filings.

nhóm pháp lý đang xử lý các báo cáo quy định.

publicly available filings provide valuable market insights.

các báo cáo công khai có sẵn cung cấp những hiểu biết có giá trị về thị trường.

reviewing past filings can reveal trends in the industry.

việc xem xét các báo cáo trong quá khứ có thể tiết lộ các xu hướng trong ngành.

the deadline for annual filings is approaching quickly.

hạn chót nộp báo cáo thường niên đang đến rất nhanh.

we are preparing the necessary filings for the merger.

chúng tôi đang chuẩn bị các báo cáo cần thiết cho việc sáp nhập.

the court ordered a review of the company's financial filings.

tòa án đã ra lệnh xem xét các báo cáo tài chính của công ty.

access to the filings is restricted to authorized personnel.

quyền truy cập vào các báo cáo bị hạn chế đối với nhân viên được ủy quyền.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay