fingerprinting

[Mỹ]/'fɪŋɡəprɪntɪŋ/
[Anh]/'fɪŋɡɚprɪntɪŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. nhận diện dựa trên các mẫu độc đáo của các đường gờ trên đầu ngón tay

Cụm từ & Cách kết hợp

digital fingerprint

dấu vân số

dna fingerprinting

Phân tích vân DNA

Câu ví dụ

Fingerprinting is commonly used in forensic investigations to identify suspects.

Dấu vân tay thường được sử dụng trong các cuộc điều tra pháp y để xác định nghi phạm.

The police collected fingerprints from the crime scene to help solve the case.

Cảnh sát đã thu thập dấu vân tay từ hiện trường vụ án để giúp giải quyết vụ việc.

Fingerprinting technology has advanced significantly in recent years.

Công nghệ dấu vân tay đã phát triển đáng kể trong những năm gần đây.

Employers may require fingerprinting as part of a background check for potential employees.

Người sử dụng lao động có thể yêu cầu dấu vân tay như một phần của quy trình kiểm tra lý lịch đối với nhân viên tiềm năng.

Fingerprinting can also be used for access control in secure facilities.

Dấu vân tay cũng có thể được sử dụng để kiểm soát truy cập trong các cơ sở an toàn.

Many smartphones now come with fingerprinting sensors for added security.

Nhiều điện thoại thông minh hiện nay đi kèm với cảm biến dấu vân tay để tăng cường bảo mật.

Forensic experts analyze fingerprinting patterns to match them to individuals.

Các chuyên gia pháp y phân tích các mẫu dấu vân tay để đối chiếu với từng cá nhân.

Fingerprinting is a reliable method for personal identification.

Dấu vân tay là một phương pháp đáng tin cậy để xác định danh tính cá nhân.

Fingerprinting can be used in biometric authentication systems for secure access.

Dấu vân tay có thể được sử dụng trong các hệ thống xác thực sinh trắc học để truy cập an toàn.

The suspect's fingerprints were found on the weapon, linking them to the crime.

Dấu vân tay của nghi phạm đã được tìm thấy trên vũ khí, liên kết họ với tội phạm.

Ví dụ thực tế

It is the portion employed in DNA fingerprinting.

Đây là phần được sử dụng trong nhận diện ngón tay trong xét nghiệm DNA.

Nguồn: A Brief History of Everything

It's an original FBI fingerprinting kit.

Đây là bộ dụng cụ nhận diện vân tay gốc của FBI.

Nguồn: English little tyrant

He'll be surrounded by secret service. He's going to be processed. That will include fingerprinting.

Anh ấy sẽ bị bao vây bởi lực lượng mật vụ. Anh ấy sẽ được xử lý. Việc đó sẽ bao gồm cả việc nhận diện vân tay.

Nguồn: BBC Listening Collection August 2023

Fingerprinting was so powerful that it just sort of it trumped everything else.

Việc nhận diện vân tay rất mạnh đến mức nó đã vượt qua mọi thứ khác.

Nguồn: Pop culture

A ring resonator device, which is a circular wire of silicon, is a light trapper that enhances chemical fingerprinting.

Một thiết bị cộng hưởng vòng, là một dây silicon hình tròn, là một bộ bắt giữ ánh sáng giúp tăng cường nhận diện vân tay hóa học.

Nguồn: TED-Ed (video version)

We'd like to request that the defendant undergo the process of brain fingerprinting.

Chúng tôi muốn yêu cầu bị cáo trải qua quá trình nhận diện vân tay não.

Nguồn: Criminal Minds Season 3

The police used facial recognition technology to ID him when the fingerprinting analysis was taking too long.

Cảnh sát đã sử dụng công nghệ nhận diện khuôn mặt để xác định danh tính của hắn khi việc phân tích vân tay mất quá nhiều thời gian.

Nguồn: Sway

The most common technique and the one many of us have likely seen on TV shows is the use of fingerprinting powder.

Kỹ thuật phổ biến nhất và là kỹ thuật mà nhiều người trong số chúng ta có thể đã thấy trên các chương trình truyền hình là sử dụng bột nhận diện vân tay.

Nguồn: The Great Science Revelation

Everything in these doors are actual items that came from the FBI: fingerprinting equipment, interrogation equipment, polygraph machines, actual desk typewriters, computers.

Tất cả mọi thứ ở những cánh cửa này đều là những vật phẩm thực tế đến từ FBI: thiết bị nhận diện vân tay, thiết bị thẩm vấn, máy nói dối, máy đánh chữ để bàn thực tế, máy tính.

Nguồn: VOA Standard English (Video Version) - 2021 Collection

The FBI released a 330-page report about where their analysts went wrong, and it’s pretty much a case study in a lot of the potential downfalls of fingerprinting.

FBI đã phát hành một báo cáo dài 330 trang về những nơi mà các nhà phân tích của họ đã sai lầm, và nó về cơ bản là một nghiên cứu điển hình về nhiều mặt tiêu cực tiềm ẩn của việc nhận diện vân tay.

Nguồn: Pop culture

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay