finiteness

[Mỹ]/[ˈfɪnɪtɪs]/
[Anh]/[ˈfɪnɪtɪs]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. trạng thái hữu hạn; tính chất bị giới hạn; phẩm chất bị giới hạn về phạm vi hoặc mức độ; trong toán học, tính chất của một tập hợp có một số lượng hữu hạn các phần tử.

Cụm từ & Cách kết hợp

finiteness property

tính hữu hạn

finiteness condition

điều kiện hữu hạn

demonstrates finiteness

chứng minh tính hữu hạn

achieving finiteness

đạt được tính hữu hạn

finiteness constraint

ràng buộc hữu hạn

lack finiteness

thiếu tính hữu hạn

finiteness limits

giới hạn hữu hạn

with finiteness

với tính hữu hạn

testing finiteness

kiểm tra tính hữu hạn

imposing finiteness

áp đặt tính hữu hạn

Câu ví dụ

the finiteness of resources necessitates sustainable practices.

Sự hữu hạn của nguồn lực đòi hỏi các biện pháp thực hành bền vững.

we need to consider the finiteness of time when planning the project.

Chúng ta cần cân nhắc sự hữu hạn của thời gian khi lập kế hoạch cho dự án.

the finiteness of the dataset limited the scope of the analysis.

Sự hữu hạn của tập dữ liệu đã hạn chế phạm vi phân tích.

despite its finiteness, the universe continues to expand.

Bất chấp sự hữu hạn của nó, vũ trụ vẫn tiếp tục mở rộng.

the finiteness of life should encourage us to appreciate every moment.

Sự hữu hạn của cuộc sống nên khuyến khích chúng ta trân trọng từng khoảnh khắc.

understanding the finiteness of our impact is crucial for responsible action.

Hiểu được sự hữu hạn của tác động của chúng ta là rất quan trọng để hành động có trách nhiệm.

the finiteness of the budget presented a significant challenge.

Sự hữu hạn của ngân sách đặt ra một thách thức đáng kể.

the finiteness of available options narrowed our choices.

Sự hữu hạn của các lựa chọn có sẵn đã thu hẹp lựa chọn của chúng tôi.

acknowledging the finiteness of our knowledge fosters intellectual humility.

Thừa nhận sự hữu hạn của kiến ​​thức của chúng ta thúc đẩy sự khiêm tốn trí thức.

the finiteness of the experiment duration impacted the results.

Sự hữu hạn của thời lượng thử nghiệm đã ảnh hưởng đến kết quả.

we must grapple with the finiteness of human existence.

Chúng ta phải đối mặt với sự hữu hạn của sự tồn tại của con người.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay