first-generation

[Mỹ]/ˌfɜːstˌdʒenəˈreɪʃən/
[Anh]/ˌfɝːstˌdʒenəˈreɪʃən/

Dịch

adj. bản thân sinh ở Hoa Kỳ

Cụm từ & Cách kết hợp

first-generation college

sinh viên thế hệ đầu tiên

first-generation students

sinh viên thế hệ đầu tiên

first-generation immigrant

người nhập cư thế hệ đầu tiên

first-generation family

gia đình thế hệ đầu tiên

being first-generation

là người thế hệ đầu tiên

a first-generation experience

kinh nghiệm của thế hệ đầu tiên

first-generation workers

người lao động thế hệ đầu tiên

first-generation business

doanh nghiệp thế hệ đầu tiên

first-generation technology

công nghệ thế hệ đầu tiên

first-generation devices

thiết bị thế hệ đầu tiên

Câu ví dụ

the first-generation console was a huge success for nintendo.

máy chơi game thế hệ đầu tiên đã đạt được rất nhiều thành công cho nintendo.

many first-generation students face challenges navigating higher education.

nhiều sinh viên thế hệ đầu tiên phải đối mặt với những thách thức khi học đại học.

the first-generation iphone revolutionized the mobile phone industry.

chiếc iphone thế hệ đầu tiên đã cách mạng hóa ngành công nghiệp điện thoại di động.

we interviewed several first-generation farmers about their experiences.

chúng tôi đã phỏng vấn một số nông dân thế hệ đầu tiên về kinh nghiệm của họ.

first-generation college students often seek support services on campus.

sinh viên đại học thế hệ đầu tiên thường tìm kiếm các dịch vụ hỗ trợ trên khuôn viên trường.

the first-generation network infrastructure is now outdated.

hạ tầng mạng thế hệ đầu tiên hiện đã lỗi thời.

he is a proud first-generation american citizen.

anh là một công dân người Mỹ thế hệ đầu tiên tự hào.

the first-generation software had several bugs and glitches.

phần mềm thế hệ đầu tiên có một số lỗi và trục trặc.

first-generation workers often adapt to new technologies quickly.

người lao động thế hệ đầu tiên thường nhanh chóng thích nghi với các công nghệ mới.

the company's first-generation product was a market leader.

sản phẩm thế hệ đầu tiên của công ty là người dẫn đầu thị trường.

first-generation immigrants contribute significantly to the economy.

người nhập cư thế hệ đầu tiên đóng góp đáng kể vào nền kinh tế.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay