filled flagons
bình chứa đầy
empty flagons
bình trống
ceramic flagons
bình gốm
wooden flagons
bình gỗ
silver flagons
bình bạc
ancient flagons
bình cổ
decorative flagons
bình trang trí
large flagons
bình lớn
small flagons
bình nhỏ
glass flagons
bình thủy tinh
they filled the flagons with wine for the feast.
Họ đã đổ đầy các bình rượu vang cho buổi đại tiệc.
the flagons were beautifully crafted from clay.
Những chiếc bình được chế tác đẹp mắt từ đất sét.
he raised his flagon in a toast to friendship.
Anh ta giơ chiếc bình lên để chúc mừng tình bạn.
the tavern served ale in large flagons.
Quán rượu phục vụ bia trong những chiếc bình lớn.
we bought several flagons for the picnic.
Chúng tôi đã mua nhiều bình cho buổi dã ngoại.
after the battle, they celebrated with flagons of mead.
Sau trận chiến, họ đã ăn mừng với những bình rượu mật ong.
she carefully polished the flagons before the ceremony.
Cô ấy cẩn thận đánh bóng những chiếc bình trước buổi lễ.
the flagons were lined up on the table, ready for guests.
Những chiếc bình được xếp hàng trên bàn, sẵn sàng cho khách.
he enjoyed sipping from his flagon while telling stories.
Anh ấy thích nhấp nháp từ chiếc bình của mình trong khi kể chuyện.
they exchanged flagons as a sign of goodwill.
Họ trao đổi bình làm dấu hiệu thiện chí.
filled flagons
bình chứa đầy
empty flagons
bình trống
ceramic flagons
bình gốm
wooden flagons
bình gỗ
silver flagons
bình bạc
ancient flagons
bình cổ
decorative flagons
bình trang trí
large flagons
bình lớn
small flagons
bình nhỏ
glass flagons
bình thủy tinh
they filled the flagons with wine for the feast.
Họ đã đổ đầy các bình rượu vang cho buổi đại tiệc.
the flagons were beautifully crafted from clay.
Những chiếc bình được chế tác đẹp mắt từ đất sét.
he raised his flagon in a toast to friendship.
Anh ta giơ chiếc bình lên để chúc mừng tình bạn.
the tavern served ale in large flagons.
Quán rượu phục vụ bia trong những chiếc bình lớn.
we bought several flagons for the picnic.
Chúng tôi đã mua nhiều bình cho buổi dã ngoại.
after the battle, they celebrated with flagons of mead.
Sau trận chiến, họ đã ăn mừng với những bình rượu mật ong.
she carefully polished the flagons before the ceremony.
Cô ấy cẩn thận đánh bóng những chiếc bình trước buổi lễ.
the flagons were lined up on the table, ready for guests.
Những chiếc bình được xếp hàng trên bàn, sẵn sàng cho khách.
he enjoyed sipping from his flagon while telling stories.
Anh ấy thích nhấp nháp từ chiếc bình của mình trong khi kể chuyện.
they exchanged flagons as a sign of goodwill.
Họ trao đổi bình làm dấu hiệu thiện chí.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay