flappers

[Mỹ]/[ˈflæpəz]/
[Anh]/[ˈflæpərz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. phụ nữ trẻ đã chống lại các chuẩn mực xã hội truyền thống vào những năm 1920; một mảng da hoặc màng; một người di chuyển nhanh nhẹn hoặc hành xử vui tươi
v. di chuyển với chuyển động vỗ cánh; hành xử một cách vui tươi hoặc hờ hững.

Cụm từ & Cách kết hợp

the flappers danced

Vietnamese_translation

flapper fashion

Vietnamese_translation

young flappers

Vietnamese_translation

flappers' style

Vietnamese_translation

watching flappers

Vietnamese_translation

roaring flappers

Vietnamese_translation

like flappers

Vietnamese_translation

flapper era

Vietnamese_translation

becoming flappers

Vietnamese_translation

early flappers

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

the flappers danced the charleston with infectious energy.

Các cô gái flapper nhảy charleston với năng lượng lây lan.

she admired the flappers' bold fashion choices and rebellious spirit.

Cô ấy ngưỡng mộ phong cách thời trang táo bạo và tinh thần nổi loạn của các cô gái flapper.

the jazz band's music inspired the flappers to let loose on the dance floor.

Âm nhạc của ban nhạc jazz truyền cảm hứng cho các cô gái flapper để thả mình trên sàn nhảy.

many flappers challenged traditional gender roles in the 1920s.

Nhiều cô gái flapper đã thách thức vai trò giới truyền thống vào những năm 1920.

the flappers' short skirts and bobbed hair were a symbol of liberation.

Áo ngắn và tóc bob của các cô gái flapper là biểu tượng của sự giải phóng.

he watched the flappers enjoying themselves at the speakeasy.

Anh ấy nhìn thấy các cô gái flapper tận hưởng niềm vui tại quán rượu bí mật.

the film depicted the flappers' glamorous lifestyle and carefree attitudes.

Bộ phim miêu tả lối sống xa hoa và thái độ thoải mái của các cô gái flapper.

the charleston was a popular dance among the flappers.

Charleston là một điệu nhảy phổ biến trong số các cô gái flapper.

young women emulated the flappers' style and independence.

Các cô gái trẻ bắt chước phong cách và sự độc lập của các cô gái flapper.

the flappers embraced a new era of freedom and modernity.

Các cô gái flapper chào đón một thời đại mới của tự do và hiện đại.

the photographer captured the flappers' vibrant personalities in his portraits.

Nhà chụp ảnh đã nắm bắt được những tính cách sôi động của các cô gái flapper trong các bức chân dung của anh ấy.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay