flashbacks

[Mỹ]/ˈflæʃbæks/
[Anh]/ˈflæʃbæks/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. sự xuất hiện của một cảnh hoặc sự kiện từ quá khứ trong một câu chuyện

Cụm từ & Cách kết hợp

vivid flashbacks

ấn tượng sống động

traumatic flashbacks

ấn tượng kinh hoàng

flashbacks occur

ấn tượng xảy ra

flashbacks happen

ấn tượng xảy đến

flashbacks trigger

ấn tượng kích hoạt

flashbacks reveal

ấn tượng tiết lộ

flashbacks intensify

ấn tượng tăng cường

flashbacks emerge

ấn tượng xuất hiện

flashbacks haunt

ấn tượng ám ảnh

flashbacks disrupt

ấn tượng làm gián đoạn

Câu ví dụ

she often experiences flashbacks from her childhood.

Cô ấy thường xuyên trải qua những hồi tưởng về thời thơ ấu.

the movie is filled with flashbacks that reveal the main character's past.

Bộ phim tràn ngập những hồi tưởng tiết lộ quá khứ của nhân vật chính.

during therapy, he had several flashbacks of the traumatic event.

Trong quá trình trị liệu, anh ấy đã có một vài hồi tưởng về sự kiện chấn thương.

flashbacks can be a powerful storytelling tool in literature.

Những hồi tưởng có thể là một công cụ kể chuyện mạnh mẽ trong văn học.

she was overwhelmed by flashbacks during the anniversary of the accident.

Cô ấy bị quá khứ dội về và choáng ngợp trong ngày kỷ niệm của vụ tai nạn.

the novel uses flashbacks to deepen the reader's understanding of the characters.

Tiểu thuyết sử dụng những hồi tưởng để làm sâu sắc thêm sự hiểu biết của độc giả về các nhân vật.

he struggled with flashbacks that disrupted his daily life.

Anh ấy phải vật lộn với những hồi tưởng làm gián đoạn cuộc sống hàng ngày của mình.

flashbacks often provide insight into a character's motivations.

Những hồi tưởng thường cung cấp cái nhìn sâu sắc về động cơ của một nhân vật.

in therapy, she learned to cope with her flashbacks.

Trong quá trình trị liệu, cô ấy đã học cách đối phó với những hồi tưởng của mình.

the documentary included flashbacks to historical events.

Tài liệu phim có chứa những hồi tưởng về các sự kiện lịch sử.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay