fledged

[Mỹ]/fledʒd/
[Anh]/flɛdʒd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj.có khả năng bay sớm\nvới lông đầy đủ\ntrưởng thành

Cụm từ & Cách kết hợp

fully fledged

đầy đủ và hoàn chỉnh

newly fledged

mới nổi lên

Câu ví dụ

a newly fledged Detective Inspector.

một Thanh tra Cảnh sát mới ra trường.

David had become a fully-fledged pilot.

David đã trở thành một phi công chính thức.

young bird not yet fledged.

chim non chưa mọc cánh.

The book was a full-fledged study of American history.

Cuốn sách là một nghiên cứu đầy đủ về lịch sử Hoa Kỳ.

Rationalisation was badly needed.There was growing pressure to convert Airbus into a fully-fledged private company.

Việc hợp lý hóa là rất cần thiết. Có áp lực ngày càng tăng để chuyển đổi Airbus thành một công ty tư nhân hoàn chỉnh.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay