flemishes appear
flemishes xuất hiện
flemishes detected
flemishes được phát hiện
flemishes removed
flemishes đã bị loại bỏ
flemishes noted
flemishes đã được lưu ý
flemishes identified
flemishes đã được xác định
flemishes fixed
flemishes đã được sửa chữa
flemishes highlighted
flemishes đã được làm nổi bật
flemishes analyzed
flemishes đã được phân tích
flemishes observed
flemishes đã được quan sát
flemishes assessed
flemishes đã được đánh giá
she tried to cover up her flemishes with makeup.
Cô ấy đã cố gắng che đi những khuyết điểm của mình bằng trang điểm.
his flemishes were visible in the bright light.
Những khuyết điểm của anh ấy rất rõ ràng dưới ánh sáng mạnh.
we need to address the flemishes in the report before submission.
Chúng ta cần giải quyết những khuyết điểm trong báo cáo trước khi nộp.
she accepted her flemishes as part of her unique beauty.
Cô ấy chấp nhận những khuyết điểm của mình như một phần của vẻ đẹp độc đáo của mình.
his flemishes did not diminish his talent.
Những khuyết điểm của anh ấy không làm giảm đi tài năng của anh ấy.
they worked together to fix the flemishes in the design.
Họ làm việc cùng nhau để sửa những khuyết điểm trong thiết kế.
her flemishes were a topic of conversation among friends.
Những khuyết điểm của cô ấy là một chủ đề bàn tán giữa bạn bè.
it's important to recognize and accept our flemishes.
Điều quan trọng là phải nhận ra và chấp nhận những khuyết điểm của chúng ta.
the artist embraced the flemishes in his work.
Nghệ sĩ đã đón nhận những khuyết điểm trong tác phẩm của mình.
she learned to love her flemishes over time.
Cô ấy đã dần yêu quý những khuyết điểm của mình theo thời gian.
flemishes appear
flemishes xuất hiện
flemishes detected
flemishes được phát hiện
flemishes removed
flemishes đã bị loại bỏ
flemishes noted
flemishes đã được lưu ý
flemishes identified
flemishes đã được xác định
flemishes fixed
flemishes đã được sửa chữa
flemishes highlighted
flemishes đã được làm nổi bật
flemishes analyzed
flemishes đã được phân tích
flemishes observed
flemishes đã được quan sát
flemishes assessed
flemishes đã được đánh giá
she tried to cover up her flemishes with makeup.
Cô ấy đã cố gắng che đi những khuyết điểm của mình bằng trang điểm.
his flemishes were visible in the bright light.
Những khuyết điểm của anh ấy rất rõ ràng dưới ánh sáng mạnh.
we need to address the flemishes in the report before submission.
Chúng ta cần giải quyết những khuyết điểm trong báo cáo trước khi nộp.
she accepted her flemishes as part of her unique beauty.
Cô ấy chấp nhận những khuyết điểm của mình như một phần của vẻ đẹp độc đáo của mình.
his flemishes did not diminish his talent.
Những khuyết điểm của anh ấy không làm giảm đi tài năng của anh ấy.
they worked together to fix the flemishes in the design.
Họ làm việc cùng nhau để sửa những khuyết điểm trong thiết kế.
her flemishes were a topic of conversation among friends.
Những khuyết điểm của cô ấy là một chủ đề bàn tán giữa bạn bè.
it's important to recognize and accept our flemishes.
Điều quan trọng là phải nhận ra và chấp nhận những khuyết điểm của chúng ta.
the artist embraced the flemishes in his work.
Nghệ sĩ đã đón nhận những khuyết điểm trong tác phẩm của mình.
she learned to love her flemishes over time.
Cô ấy đã dần yêu quý những khuyết điểm của mình theo thời gian.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay