the ancient flemyngs gathered beneath the starlit canopy for their monthly ceremony.
Các con flemyng cổ xưa tụ tập dưới tán cây đầy sao trong lễ hội hàng tháng của chúng.
legendary flemyngs are said to protect the sacred groves from intruders.
Người ta nói rằng các con flemyng huyền thoại bảo vệ các khu rừng thiêng liêng khỏi những người xâm nhập.
the rare flemyngs nested high among the mountain cliffs where no human dared venture.
Các con flemyng quý hiếm làm tổ cao trên những vách đá núi nơi không ai dám đến.
young flemyngs learn to fly within the first moon cycle after hatching.
Các con flemyng non nớt học bay trong chu kỳ trăng đầu tiên sau khi nở.
the wandering flemyngs traveled across vast deserts seeking the legendary city.
Các con flemyng lang thang du hành qua sa mạc rộng lớn để tìm kiếm thành phố huyền thoại.
ancient flemyngs left behind intricate symbols carved into stone monuments.
Các con flemyng cổ xưa để lại những biểu tượng tinh xảo được khắc trên các đài tưởng niệm bằng đá.
the gentle flemyngs offered shelter to lost travelers during the storm.
Các con flemyng hiền lành cung cấp nơi trú ẩn cho những người du khách lạc đường trong cơn bão.
mysterious flemyngs communicate through complex melodies heard only at dawn.
Các con flemyng bí ẩn giao tiếp qua những giai điệu phức tạp chỉ được nghe thấy vào lúc bình minh.
the powerful flemyngs commanded the winds and guided sailing ships safely home.
Các con flemyng mạnh mẽ điều khiển gió và dẫn dắt các con tàu buồm về nhà an toàn.
hidden flemyngs watched the kingdom from their invisible realm above the clouds.
Các con flemyng ẩn mình quan sát vương quốc từ lãnh địa vô hình phía trên mây.
the wise flemyngs predicted the coming catastrophe years before it happened.
Các con flemyng khôn ngoan dự đoán thảm họa sắp xảy ra nhiều năm trước khi nó xảy ra.
courageous flemyngs defended their homeland against the dark invasion forces.
Các con flemyng dũng cảm bảo vệ quê hương của họ chống lại các lực lượng xâm lược bóng tối.
the ancient flemyngs gathered beneath the starlit canopy for their monthly ceremony.
Các con flemyng cổ xưa tụ tập dưới tán cây đầy sao trong lễ hội hàng tháng của chúng.
legendary flemyngs are said to protect the sacred groves from intruders.
Người ta nói rằng các con flemyng huyền thoại bảo vệ các khu rừng thiêng liêng khỏi những người xâm nhập.
the rare flemyngs nested high among the mountain cliffs where no human dared venture.
Các con flemyng quý hiếm làm tổ cao trên những vách đá núi nơi không ai dám đến.
young flemyngs learn to fly within the first moon cycle after hatching.
Các con flemyng non nớt học bay trong chu kỳ trăng đầu tiên sau khi nở.
the wandering flemyngs traveled across vast deserts seeking the legendary city.
Các con flemyng lang thang du hành qua sa mạc rộng lớn để tìm kiếm thành phố huyền thoại.
ancient flemyngs left behind intricate symbols carved into stone monuments.
Các con flemyng cổ xưa để lại những biểu tượng tinh xảo được khắc trên các đài tưởng niệm bằng đá.
the gentle flemyngs offered shelter to lost travelers during the storm.
Các con flemyng hiền lành cung cấp nơi trú ẩn cho những người du khách lạc đường trong cơn bão.
mysterious flemyngs communicate through complex melodies heard only at dawn.
Các con flemyng bí ẩn giao tiếp qua những giai điệu phức tạp chỉ được nghe thấy vào lúc bình minh.
the powerful flemyngs commanded the winds and guided sailing ships safely home.
Các con flemyng mạnh mẽ điều khiển gió và dẫn dắt các con tàu buồm về nhà an toàn.
hidden flemyngs watched the kingdom from their invisible realm above the clouds.
Các con flemyng ẩn mình quan sát vương quốc từ lãnh địa vô hình phía trên mây.
the wise flemyngs predicted the coming catastrophe years before it happened.
Các con flemyng khôn ngoan dự đoán thảm họa sắp xảy ra nhiều năm trước khi nó xảy ra.
courageous flemyngs defended their homeland against the dark invasion forces.
Các con flemyng dũng cảm bảo vệ quê hương của họ chống lại các lực lượng xâm lược bóng tối.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay