fluidifications

[Mỹ]/[ˈfluːɪdɪfɪˈkeɪʃənz]/
[Anh]/[ˈfluːɪdɪfɪˈkeɪʃənz]/

Dịch

n. Hành động hoặc quá trình làm lỏng.; Trạng thái lỏng hóa.; Trong luyện kim bột, quá trình chuyển đổi vật liệu bột thành trạng thái lỏng, dễ chảy.

Cụm từ & Cách kết hợp

fluidifications analysis

phân tích sự tạo thành dòng chảy

studying fluidifications

nghiên cứu sự tạo thành dòng chảy

observe fluidifications

quan sát sự tạo thành dòng chảy

fluidifications occur

sự tạo thành dòng chảy xảy ra

detailed fluidifications

sự tạo thành dòng chảy chi tiết

modeling fluidifications

mô hình hóa sự tạo thành dòng chảy

fluidifications impact

tác động của sự tạo thành dòng chảy

analyzing fluidifications

phân tích sự tạo thành dòng chảy

early fluidifications

sự tạo thành dòng chảy sớm

Câu ví dụ

the project required extensive fluidifications of the existing data model.

Dự án đòi hỏi những tinh chỉnh dữ liệu đáng kể của mô hình dữ liệu hiện có.

careful fluidifications are necessary to avoid data corruption during the migration.

Việc tinh chỉnh cẩn thận là cần thiết để tránh làm hỏng dữ liệu trong quá trình chuyển đổi.

we are exploring various fluidifications techniques to improve system performance.

Chúng tôi đang khám phá các kỹ thuật tinh chỉnh khác nhau để cải thiện hiệu suất hệ thống.

the software supports automated fluidifications of large datasets.

Phần mềm hỗ trợ tự động hóa quy trình tinh chỉnh các tập dữ liệu lớn.

regular fluidifications help maintain data integrity and consistency.

Việc tinh chỉnh thường xuyên giúp duy trì tính toàn vẹn và nhất quán của dữ liệu.

the team documented the fluidifications process thoroughly for future reference.

Nhóm đã lập tài liệu chi tiết về quy trình tinh chỉnh để tham khảo trong tương lai.

successful fluidifications depend on a deep understanding of the data structure.

Việc tinh chỉnh thành công phụ thuộc vào sự hiểu biết sâu sắc về cấu trúc dữ liệu.

we observed significant performance gains after implementing the fluidifications strategy.

Chúng tôi đã quan sát thấy những cải thiện đáng kể về hiệu suất sau khi triển khai chiến lược tinh chỉnh.

the system underwent several fluidifications to accommodate the new features.

Hệ thống đã trải qua nhiều lần tinh chỉnh để đáp ứng các tính năng mới.

the goal of these fluidifications is to optimize data storage and retrieval.

Mục tiêu của những lần tinh chỉnh này là tối ưu hóa việc lưu trữ và truy xuất dữ liệu.

the impact of the fluidifications on downstream systems was carefully evaluated.

Tác động của việc tinh chỉnh đối với các hệ thống hạ nguồn đã được đánh giá cẩn thận.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay