flypast

[Mỹ]/'flaɪpɑːst/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. màn trình diễn trên không; bay qua trên không; buổi trình diễn trên không
Word Forms
số nhiềuflypasts

Câu ví dụ

The flypast was one of the nearest by any "near-Earth object" for the next 180 years.

Cuộc duyệt binh là một trong những cuộc duyệt binh gần nhất do bất kỳ "vật thể gần Trái Đất" nào thực hiện trong 180 năm tới.

an overpass is called a flyover or a flypast in England.

Một đường vượt cầu được gọi là flyover hoặc flypast ở Anh.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay