flysheets

[Mỹ]/ˈflaɪʃiːts/
[Anh]/ˈflaɪʃiːts/

Dịch

n. một loại tài liệu in ấn, thường được sử dụng cho quảng cáo hoặc phân phát thông tin

Cụm từ & Cách kết hợp

design flysheets

thiết kế tờ rơi

flysheets material

vật liệu tờ rơi

flysheets installation

lắp đặt tờ rơi

flysheets features

tính năng của tờ rơi

custom flysheets

tờ rơi tùy chỉnh

flysheets options

tùy chọn tờ rơi

flysheets sizes

kích thước tờ rơi

flysheets colors

màu sắc tờ rơi

flysheets design

thiết kế tờ rơi

flysheets usage

sử dụng tờ rơi

Câu ví dụ

we need to print the flysheets for the upcoming event.

Chúng tôi cần in tờ rơi cho sự kiện sắp tới.

the flysheets were distributed at the conference.

Các tờ rơi đã được phát tại hội nghị.

make sure the flysheets contain all the necessary information.

Hãy chắc chắn rằng các tờ rơi chứa tất cả thông tin cần thiết.

he designed eye-catching flysheets for the campaign.

Anh ấy đã thiết kế các tờ rơi bắt mắt cho chiến dịch.

flysheets can help attract more attendees to the event.

Các tờ rơi có thể giúp thu hút thêm người tham dự đến sự kiện.

we ran out of flysheets before the meeting started.

Chúng tôi đã hết tờ rơi trước khi cuộc họp bắt đầu.

the flysheets were a great success in promoting our services.

Các tờ rơi đã rất thành công trong việc quảng bá dịch vụ của chúng tôi.

she handed out flysheets to everyone at the entrance.

Cô ấy đã phát tờ rơi cho tất cả mọi người ở lối vào.

creating digital flysheets is becoming increasingly popular.

Việc tạo ra các tờ rơi kỹ thuật số ngày càng trở nên phổ biến.

we need to revise the content on the flysheets.

Chúng tôi cần sửa lại nội dung trên các tờ rơi.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay